| Từ vựng ngành may mặc (Nhật-Việt) |
Subject: Từ vựng ngành may mặc (Nhật-Việt) by aka47 on 2009/8/1 10:08:50 Đây là bài viết của bạn sundiavn. Cảm ơn bạn đã chia sẻ kiến thức cho mọi người. セール : sự bán hàng; sự bán ra; sự bán サンプル : mẫu; hàng mẫu リスト : danh sách, cổ tay 数 : かず : số; những; nhiều 作戦 : さくせん : chiến lược; kế hoạch 送信 : そうしん : sự chuyển đi; sự phát thanh 縫製工 : ほうせいこう : thợ khâu, thợ máy オーダー: trật tự; thứ tự; trình tự, đơn hàng 裁断: さいだん : cắt 報告書 : ほうこくしょ : bản báo cáo 払い : はらい : việc trả tiền; việc phát lương 事務所 : じむしょ: văn phòng サイズ : cỡ; kích thước データ : dữ liệu; số liệu 許容 : sự cho phép; sự chấp nhận 縮まる : ちぢまる : bị thu gọn; nén lại; rút ngắn, co lại; giảm bớt 率 : りつ : tỷ lệ 計算 : けいさん : sự tính toán; tính toán 要注意 : ようちゅうい : sự chú ý cần thiết. 際 : きわ : rìa; gờ; bờ; ven チェック : sự kiểm tra; sự đối chiếu 十分 : じゅうぶん : đầy đủ; hoàn toàn; chặt chẽ パターン: Raäp 修正 : しゅうせい : sự tu sửa; sự đính chính 依頼 : いらい : sự nhờ vả; sự yêu cầu 展開図 : てんかいず : sơ đồ triển khai; sơ đồ lắp ráp タタミ : gấp 指示書 : しじしょ : bản chỉ đạo 共有 : きょうゆう : sự sở hữu công cộng 糸 : いと : sợi chỉ; chỉ 様 : さま : vẻ ngoài : よう : cách thức 穴 : あな: lỗ; lỗ nẻ; cái hang; cái lỗ 穴かがり :Khuy 縫い : ぬい : Việc khâu vá 本縫 : May Baèng 環 : たまき : vòng 環縫 :May moùc xích 品番 : ひんばん: mã sản phẩm 旧 : きゅう : cũ; cũ kỹ; cổ; cựu ロック :Vaét soå 線閂 : Boï :かんどめ 内閂 : Boï beân trong 巻縫 : May cuoán : まきぬい 裾 : すそ : Lai quaàn,vạt áo ベルト: đai ループ : đỉa quần 統一 : とういつ : sự thống nhất ステッチ :Ñöôøng dieãu 蛇行 : だこう : sự đi khúc khuỷu メーカー : nhà sản xuất 番号 : ばんごう: số hiệu 色 : いろ : màu sắc 着当量 : Ñôn vò 備考 : びこう : ghi chú 生地 : きじ : vải 組成 : そせい : cấu tạo; kết cấu; cấu thành 幅 : はば : chiều rộng; chiều ngang, 情報 : じょうほう : thông tin; tin tức 糸色 :Maøu chæ 袋地 :Loùt tuùi : すれいき ファスナー :Daây keùo ボタン :Nuùt 足 :Chaân nuùt リベット :Rivet バー :Chaân rivet タブ :Nhaõn TAB 織る : おる : dệt シンチバック :Cinth 洗濯 : せんたく : sự giặt giũ ネーム : nhãn mác hàng hóa 洗濯ネーム :Nhaõn giaët フラッシャー :Nhaõn flasher バノック :Ñaïn banok ビニール : nhựa ビニール袋:Bao nilon カートンタグ : Carton tag テープ :Baêng keo 帯 : おび : đñai 表示する : ひょうじする: vạch ra 場合 : ばあい : trường hợp; tình huống 品質表示 : ひんしつひょうじ: bảng ghi rõ phẩm chất đồ đạc ウエスト : eo; vòng eo ヒップ : vòng mông また下丈 :Inseam : またした( たけ) 綿 : わた: cotton 革 : かわ : da 希望 : きぼう : ý muốn 小売 : こうり : bán lẻ; dịch vụ 価格 : かかく : giá cả 本体 : ほんたい : thực thể 印税 : いんぜい: nhuận bút 表記 : ひょうき : sự thông báo; sự bố cáo; sự hieån thò 原産国 :Nöôùc saûn xuaát 生地 : きじ : vải 場合 : ばあい : trường hợp; tình huống ブランケット: chăn,men 加工 : かこう: gia công; sản xuất 確認 : かくにん : sự xác nhận; sự khẳng định 致す : いたす : làm; xin được làm 到着 : とうちゃく : sự đến; sự đến nơi 次第 : しだい : dần dần; từ từ 縫製 : ほうせい : Doanh nghiệp 縫製企業: ほうせいきぎょう : Doanh nghiệp may mặc 参照 : さんしょう : sự tham khảo テープ : băng; dải dây; băng dính 挟まる : はさまる: kẹp; kẹt vào giữa 込む : こむ : đông đúc 縫う : ぬう : khâu vá 環縫 :Moùc xích : かんぬい レッド : màu đỏ オレンジ : màu cam イエロー : màu vàng ライト : màu sáng ホワイト : màu trắng 間違い : まちがい : lỗi lầm; nhầm lẫn 修正 : しゅうせい : sự đính chính 致す : いたす : làm; xin được làm 側 : かわ : そば : phía . がわ : bề 上側 :Phía treân 変更 : へんこう : sự biến đổi; sự cải biến 統一する : とういつ : thống nhất カテゴリー: dệt may 縫い代 : ぬいしろ:Đường biên may 縫い 「PHUØNG」 : ぬい : Việc khaâu vaù 上がり : あがり : hoaøn thaønh –baét ñaàu 寸法 : すんぽう : kích cỡ; kích thước; số đño ズボン : quần quần áo : あいふく - 「合い服」 - [HỢP PHỤC] いふく - 「衣服」 いりょう - 「衣料」 ウエア えもん - 「衣紋」[Y VĂN] ひふく - 「被服」 ふく - 「服」 ようふく - 「洋服」 あつぎ - 「厚着」 : quần áo ấm にんぷふく : 「妊婦服」: quần áo bà bầu ぼろきれ: 「ぼろ布」 : quần áo bị sờn cũ ふだんぎ : 「普段着」 : quần áo bình thường かいすいちゃく : 「海水着」 : [HẢI THỦY TRƯỚC]: quần áo bơi ぼうかんふく : 「防寒服」 : quần áo chống lạnh にんぷふく : 「妊婦服」 : quần áo dành cho người mang thai あつぎ - 「厚着」 : quần áo dày ちゅうもんふく : 「注文服」 : [CHÚ VĂN PHỤC]: quần áo đặt may たいれいふく - 「大礼服」: quần áo đại lễ しんしふく - 「紳士服」 : quần áo đàn ông びふく : 「美服」 : [MỸ PHỤC] : quần áo đẹp せんたくもの : 「洗濯物」 : quần áo để giặt giũ のらぎ : 「野良着」 : [DÃ LƯƠNG TRƯỚC] : quần áo để làm việc nhà nông くろふく - 「黒服」 - [HẮC PHỤC] : こくい - 「黒衣」[HẮC Y] : quần áo đen じょうばふく : 「乗馬服」 : [THỪA MÃ PHỤC]: quần áo đi ngựa はれぎ - 「晴着」 : [TÌNH TRƯỚC] : quần áo đi xem hội ひとつみ - 「一つ身」 - [NHẤT THÂN] : quần áo em bé もだんなふく : 「モダンな服」= りゅうこうふく: 「流行服」: quần áo hợp thời がくせいふく : 「学生服」 : quần áo học sinh インフォーマルドレス : quần áo không trang trọng わふく - 「和服」 : quần áo kiểu Nhật せんすいふく : 「潜水服」 : quần áo lặn さぎょうふく - 「作業服」 : quần áo làm việc ろうどういふく : 「労働衣服」 : quần áo lao động れいふく - 「礼服」 : quần áo lễ quần áo lót : アンダーウェア: はだぎ - 「肌着」: はだぎ - 「膚着」[PHU TRƯỚC] したぎ - 「下着」 ふゆもの - 「冬物」 : quần áo mặc vào mùa đông はくい - 「白衣」: [BẠCH Y]: quần áo màu trắng ちゅうもんふく : 「注文服」 - [CHÚ VĂN PHỤC]: quần áo may đo きせいふく : 「既製服」: quần áo may sẵn: ファッション :Thoi trang ふゆふく - 「冬服」 : quần áo mùa đông アウターウエア : quần áo ngoài quần áo ngủ : ねまき - 「寝巻」: 「寝間着」: パジャマ. レオタード : quần áo nịt của diễn viên múa ba lê うちゅうふく - 「宇宙服」: quần áo phi hành gia ふじんふく : 「婦人服」 : [PHỤ NHÂN PHỤC]: quần áo phụ nữ オートクチュール: quần áo phụ nữ cao cấp かいすいちゃく : 「海水着」: [HẢI THỦY TRƯỚC]: quần áo tắm ようふく - 「洋服」 : quần áo tây quần áo thể thao : うんどうふく - 「運動服」: ジャージ : スポーツウェアー: たいそうふく- 「体操服」: トレーナー おさがり - 「お下がり」 : quần áo thừa ふだんぎ : 「普段着」 : quần áo thường ngày こどもふく - 「子供服」 : quần áo trẻ con うぶぎ - 「産着」- [SẢN TRƯỚC]: quần áo trẻ sơ sinh アンダーウェア : quần áo trong ぬれぎぬ : 「濡れ衣」 - NHU Y]: quần áo ướt じむふく : 「事務服」 : quần áo văn phòng えいせいふく : 「衛生服」: quần áo vệ sinh タイツ : quần âu kiểu bó パンツ : quần âu nữ すいえいぱんつ : 「水泳パンツ」: quần bơi ジーンズ : quần Jeans はんずぼん : 「半ズボン」 : quần cộcたんぱん - 「短パン」 quần đùi : ショーツ : ショートパンツ: ズボンした - 「ズボン下」: たんぱん - 「短パン」: トランクス : はんずぼん: パンツ : ブリーフ スパッツ : quần đùi bó sát トランクス : quần đùi bó thể thao của nam giới ズロース : quần lót ngắn パンティー : もんぺ : quần lót nữ ショーツ : パンティー : quần lót phụ nữ ニッカーズ : quần lửng bó gấu スラックス : quần ống rộng トランクス : quần sịp ショーツ : ショック : quần soóc:パンツ あいふく - 「間服」 : ガウン : マキシ : áo ポケット : túi quần; áo アンダーコート : áo bành tô ブルゾン : áo blu-dông カットソー : áo bó ブラウス : áo bờ-lu かいすいちゃく : 「海水着」 : 「海水着」: みずぎ : 「水着」 : áo bơi わたいれ : 「綿入れ」 - [MIÊN NHẬP] : áo bông シャツ : ブラウス : áo cánh アンコン : インバネス : オーバー : コート : ふろしき - 「風呂敷」: áo choàng ガウン : áo choàng dài はんそで - 「半袖」 : áo cộc tay |





