flagflagflag
NgoiLaiBenNhau 
 
日本語学習コーナー
最近の投稿
Rao vặt
Online now
22 user(s) are online (17 user(s) are browsing フォーラム)

Members: 0
Guests: 22

more...

Report message:
 

Từ vựng ngành may mặc (Nhật-Việt)

Subject: Từ vựng ngành may mặc (Nhật-Việt)
by aka47 on 2009/8/1 10:08:50

Đây là bài viết của bạn sundiavn. Cảm ơn bạn đã chia sẻ kiến thức cho mọi người.

セール : sự bán hàng; sự bán ra; sự bán
サンプル : mẫu; hàng mẫu
リスト : danh sách, cổ tay
数 : かず : số; những; nhiều
作戦 : さくせん : chiến lược; kế hoạch
送信 : そうしん : sự chuyển đi; sự phát thanh
縫製工 : ほうせいこう : thợ khâu, thợ máy
オーダー: trật tự; thứ tự; trình tự, đơn hàng
裁断: さいだん : cắt
報告書 : ほうこくしょ : bản báo cáo
払い : はらい : việc trả tiền; việc phát lương
事務所 : じむしょ: văn phòng
サイズ : cỡ; kích thước
データ : dữ liệu; số liệu
許容 : sự cho phép; sự chấp nhận
縮まる : ちぢまる : bị thu gọn; nén lại; rút ngắn, co lại; giảm bớt
率 : りつ : tỷ lệ
計算 : けいさん : sự tính toán; tính toán
要注意 : ようちゅうい : sự chú ý cần thiết.
際 : きわ : rìa; gờ; bờ; ven
チェック : sự kiểm tra; sự đối chiếu
十分 : じゅうぶん : đầy đủ; hoàn toàn; chặt chẽ
パターン: Raäp
修正 : しゅうせい : sự tu sửa; sự đính chính
依頼 : いらい : sự nhờ vả; sự yêu cầu
展開図 : てんかいず : sơ đồ triển khai; sơ đồ lắp ráp
タタミ : gấp
指示書 : しじしょ : bản chỉ đạo
共有 : きょうゆう : sự sở hữu công cộng
糸 : いと : sợi chỉ; chỉ
様 : さま : vẻ ngoài : よう : cách thức
穴 : あな: lỗ; lỗ nẻ; cái hang; cái lỗ
穴かがり :Khuy
縫い : ぬい : Việc khâu vá
本縫 : May Baèng
環 : たまき : vòng
環縫 :May moùc xích
品番 : ひんばん: mã sản phẩm
旧 : きゅう : cũ; cũ kỹ; cổ; cựu
ロック :Vaét soå
線閂 : Boï :かんどめ
内閂 : Boï beân trong
巻縫 : May cuoán : まきぬい
裾 : すそ : Lai quaàn,vạt áo
ベルト: đai
ループ : đỉa quần
統一 : とういつ : sự thống nhất
ステッチ :Ñöôøng dieãu
蛇行 : だこう : sự đi khúc khuỷu
メーカー : nhà sản xuất
番号 : ばんごう: số hiệu
色 : いろ : màu sắc
着当量 : Ñôn vò
備考 : びこう : ghi chú
生地 : きじ : vải
組成 : そせい : cấu tạo; kết cấu; cấu thành
幅 : はば : chiều rộng; chiều ngang,
情報 : じょうほう : thông tin; tin tức
糸色 :Maøu chæ
袋地 :Loùt tuùi : すれいき
ファスナー :Daây keùo
ボタン :Nuùt
足 :Chaân nuùt
リベット :Rivet
バー :Chaân rivet
タブ :Nhaõn TAB
織る : おる : dệt
シンチバック :Cinth
洗濯 : せんたく : sự giặt giũ
ネーム : nhãn mác hàng hóa
洗濯ネーム :Nhaõn giaët
フラッシャー :Nhaõn flasher
バノック :Ñaïn banok
ビニール : nhựa
ビニール袋:Bao nilon
カートンタグ : Carton tag
テープ :Baêng keo
帯 : おび : đñai
表示する : ひょうじする: vạch ra
場合 : ばあい : trường hợp; tình huống
品質表示 : ひんしつひょうじ: bảng ghi rõ phẩm chất đồ đạc
ウエスト : eo; vòng eo
ヒップ : vòng mông
また下丈 :Inseam : またした( たけ)
綿 : わた: cotton
革 : かわ : da
希望 : きぼう : ý muốn
小売 : こうり : bán lẻ; dịch vụ
価格 : かかく : giá cả
本体 : ほんたい : thực thể
印税 : いんぜい: nhuận bút
表記 : ひょうき : sự thông báo; sự bố cáo; sự hieån thò
原産国 :Nöôùc saûn xuaát
生地 : きじ : vải
場合 : ばあい : trường hợp; tình huống
ブランケット: chăn,men
加工 : かこう: gia công; sản xuất
確認 : かくにん : sự xác nhận; sự khẳng định
致す : いたす : làm; xin được làm
到着 : とうちゃく : sự đến; sự đến nơi
次第 : しだい : dần dần; từ từ
縫製 : ほうせい : Doanh nghiệp
縫製企業: ほうせいきぎょう : Doanh nghiệp may mặc
参照 : さんしょう : sự tham khảo
テープ : băng; dải dây; băng dính
挟まる : はさまる: kẹp; kẹt vào giữa
込む : こむ : đông đúc
縫う : ぬう : khâu vá
環縫 :Moùc xích : かんぬい
レッド : màu đỏ
オレンジ : màu cam
イエロー : màu vàng
ライト : màu sáng
ホワイト : màu trắng
間違い : まちがい : lỗi lầm; nhầm lẫn
修正 : しゅうせい : sự đính chính
致す : いたす : làm; xin được làm
側 : かわ : そば : phía . がわ : bề
上側 :Phía treân
変更 : へんこう : sự biến đổi; sự cải biến
統一する : とういつ : thống nhất
カテゴリー: dệt may
縫い代 : ぬいしろ:Đường biên may
縫い 「PHUØNG」 : ぬい : Việc khaâu vaù
上がり : あがり : hoaøn thaønh –baét ñaàu
寸法 : すんぽう : kích cỡ; kích thước; số đño
ズボン : quần
quần áo :
あいふく - 「合い服」 - [HỢP PHỤC]
いふく - 「衣服」
いりょう - 「衣料」
ウエア
えもん - 「衣紋」[Y VĂN]
ひふく - 「被服」
ふく - 「服」
ようふく - 「洋服」

あつぎ - 「厚着」 : quần áo ấm
にんぷふく : 「妊婦服」: quần áo bà bầu
ぼろきれ: 「ぼろ布」 : quần áo bị sờn cũ
ふだんぎ : 「普段着」 : quần áo bình thường
かいすいちゃく : 「海水着」 : [HẢI THỦY TRƯỚC]: quần áo bơi
ぼうかんふく : 「防寒服」 : quần áo chống lạnh
にんぷふく : 「妊婦服」 : quần áo dành cho người mang thai
あつぎ - 「厚着」 : quần áo dày
ちゅうもんふく : 「注文服」 : [CHÚ VĂN PHỤC]: quần áo đặt may
たいれいふく - 「大礼服」: quần áo đại lễ
しんしふく - 「紳士服」 : quần áo đàn ông
びふく : 「美服」 : [MỸ PHỤC] : quần áo đẹp
せんたくもの : 「洗濯物」 : quần áo để giặt giũ
のらぎ : 「野良着」 : [DÃ LƯƠNG TRƯỚC] : quần áo để làm việc nhà nông
くろふく - 「黒服」 - [HẮC PHỤC] : こくい - 「黒衣」[HẮC Y] : quần áo đen
じょうばふく : 「乗馬服」 : [THỪA MÃ PHỤC]: quần áo đi ngựa
はれぎ - 「晴着」 : [TÌNH TRƯỚC] : quần áo đi xem hội
ひとつみ - 「一つ身」 - [NHẤT THÂN] : quần áo em bé
もだんなふく : 「モダンな服」= りゅうこうふく: 「流行服」: quần áo hợp thời
がくせいふく : 「学生服」 : quần áo học sinh
インフォーマルドレス : quần áo không trang trọng
わふく - 「和服」 : quần áo kiểu Nhật
せんすいふく : 「潜水服」 : quần áo lặn
さぎょうふく - 「作業服」 : quần áo làm việc
ろうどういふく : 「労働衣服」 : quần áo lao động
れいふく - 「礼服」 : quần áo lễ
quần áo lót : アンダーウェア: はだぎ - 「肌着」: はだぎ - 「膚着」[PHU TRƯỚC] したぎ - 「下着」
ふゆもの - 「冬物」 : quần áo mặc vào mùa đông
はくい - 「白衣」: [BẠCH Y]: quần áo màu trắng
ちゅうもんふく : 「注文服」 - [CHÚ VĂN PHỤC]: quần áo may đo
きせいふく : 「既製服」: quần áo may sẵn:
ファッション :Thoi trang
ふゆふく - 「冬服」 : quần áo mùa đông
アウターウエア : quần áo ngoài
quần áo ngủ : ねまき - 「寝巻」: 「寝間着」: パジャマ.
レオタード : quần áo nịt của diễn viên múa ba lê
うちゅうふく - 「宇宙服」: quần áo phi hành gia
ふじんふく : 「婦人服」 : [PHỤ NHÂN PHỤC]: quần áo phụ nữ
オートクチュール: quần áo phụ nữ cao cấp
かいすいちゃく : 「海水着」: [HẢI THỦY TRƯỚC]: quần áo tắm
ようふく - 「洋服」 : quần áo tây
quần áo thể thao : うんどうふく - 「運動服」: ジャージ : スポーツウェアー: たいそうふく- 「体操服」: トレーナー
おさがり - 「お下がり」 : quần áo thừa
ふだんぎ : 「普段着」 : quần áo thường ngày
こどもふく - 「子供服」 : quần áo trẻ con
うぶぎ - 「産着」- [SẢN TRƯỚC]: quần áo trẻ sơ sinh
アンダーウェア : quần áo trong
ぬれぎぬ : 「濡れ衣」 - NHU Y]: quần áo ướt
じむふく : 「事務服」 : quần áo văn phòng
えいせいふく : 「衛生服」: quần áo vệ sinh
タイツ : quần âu kiểu bó
パンツ : quần âu nữ
すいえいぱんつ : 「水泳パンツ」: quần bơi
ジーンズ : quần Jeans
はんずぼん : 「半ズボン」 : quần cộcたんぱん - 「短パン」
quần đùi : ショーツ : ショートパンツ: ズボンした - 「ズボン下」: たんぱん - 「短パン」: トランクス : はんずぼん: パンツ : ブリーフ
スパッツ : quần đùi bó sát
トランクス : quần đùi bó thể thao của nam giới
ズロース : quần lót ngắn
パンティー : もんぺ : quần lót nữ
ショーツ : パンティー : quần lót phụ nữ
ニッカーズ : quần lửng bó gấu
スラックス : quần ống rộng
トランクス : quần sịp
ショーツ : ショック : quần soóc:パンツ
あいふく - 「間服」 : ガウン : マキシ : áo
ポケット : túi quần; áo
アンダーコート : áo bành tô
ブルゾン : áo blu-dông
カットソー : áo bó
ブラウス : áo bờ-lu
かいすいちゃく : 「海水着」 : 「海水着」: みずぎ : 「水着」 : áo bơi
わたいれ : 「綿入れ」 - [MIÊN NHẬP] : áo bông
シャツ : ブラウス : áo cánh
アンコン : インバネス : オーバー : コート : ふろしき - 「風呂敷」: áo choàng
ガウン : áo choàng dài
はんそで - 「半袖」 : áo cộc tay
検索
ログイン
Username:

Password:


Lost Password?
Register now!
Chat box

Refresh
Popup
Ads box

Copyright © 2005-2010 NLBN.NET | Theme customized from lravb2