 |
Góc học tiếng Nhật |
 |
|
 |
Diễn đàn chung |
 |
|
 |
Rao vặt |
 |
|
 |
Online now |
 |
23 user(s) are online ( 18 user(s) are browsing Sân chơi NLBN) Members: 0 Guests: 23 more... |
|
|
|
Từ vựng ngành may mặc (Nhật-Việt) |
|
Lưu ban 
Joined: 2006/12/2 15:24
Posts: 786
|
Đây là bài viết của bạn sundiavn. Cảm ơn bạn đã chia sẻ kiến thức cho mọi người.
セール : sự bán hàng; sự bán ra; sự bán サンプル : mẫu; hàng mẫu リスト : danh sách, cổ tay 数 : かず : số; những; nhiều 作戦 : さくせん : chiến lược; kế hoạch 送信 : そうしん : sự chuyển đi; sự phát thanh 縫製工 : ほうせいこう : thợ khâu, thợ máy オーダー: trật tự; thứ tự; trình tự, đơn hàng 裁断: さいだん : cắt 報告書 : ほうこくしょ : bản báo cáo 払い : はらい : việc trả tiền; việc phát lương 事務所 : じむしょ: văn phòng サイズ : cỡ; kích thước データ : dữ liệu; số liệu 許容 : sự cho phép; sự chấp nhận 縮まる : ちぢまる : bị thu gọn; nén lại; rút ngắn, co lại; giảm bớt 率 : りつ : tỷ lệ 計算 : けいさん : sự tính toán; tính toán 要注意 : ようちゅうい : sự chú ý cần thiết. 際 : きわ : rìa; gờ; bờ; ven チェック : sự kiểm tra; sự đối chiếu 十分 : じゅうぶん : đầy đủ; hoàn toàn; chặt chẽ パターン: Raäp 修正 : しゅうせい : sự tu sửa; sự đính chính 依頼 : いらい : sự nhờ vả; sự yêu cầu 展開図 : てんかいず : sơ đồ triển khai; sơ đồ lắp ráp タタミ : gấp 指示書 : しじしょ : bản chỉ đạo 共有 : きょうゆう : sự sở hữu công cộng 糸 : いと : sợi chỉ; chỉ 様 : さま : vẻ ngoài : よう : cách thức 穴 : あな: lỗ; lỗ nẻ; cái hang; cái lỗ 穴かがり :Khuy 縫い : ぬい : Việc khâu vá 本縫 : May Baèng 環 : たまき : vòng 環縫 :May moùc xích 品番 : ひんばん: mã sản phẩm 旧 : きゅう : cũ; cũ kỹ; cổ; cựu ロック :Vaét soå 線閂 : Boï :かんどめ 内閂 : Boï beân trong 巻縫 : May cuoán : まきぬい 裾 : すそ : Lai quaàn,vạt áo ベルト: đai ループ : đỉa quần 統一 : とういつ : sự thống nhất ステッチ :Ñöôøng dieãu 蛇行 : だこう : sự đi khúc khuỷu メーカー : nhà sản xuất 番号 : ばんごう: số hiệu 色 : いろ : màu sắc 着当量 : Ñôn vò 備考 : びこう : ghi chú 生地 : きじ : vải 組成 : そせい : cấu tạo; kết cấu; cấu thành 幅 : はば : chiều rộng; chiều ngang, 情報 : じょうほう : thông tin; tin tức 糸色 :Maøu chæ 袋地 :Loùt tuùi : すれいき ファスナー :Daây keùo ボタン :Nuùt 足 :Chaân nuùt リベット :Rivet バー :Chaân rivet タブ :Nhaõn TAB 織る : おる : dệt シンチバック :Cinth 洗濯 : せんたく : sự giặt giũ ネーム : nhãn mác hàng hóa 洗濯ネーム :Nhaõn giaët フラッシャー :Nhaõn flasher バノック :Ñaïn banok ビニール : nhựa ビニール袋:Bao nilon カートンタグ : Carton tag テープ :Baêng keo 帯 : おび : đñai 表示する : ひょうじする: vạch ra 場合 : ばあい : trường hợp; tình huống 品質表示 : ひんしつひょうじ: bảng ghi rõ phẩm chất đồ đạc ウエスト : eo; vòng eo ヒップ : vòng mông また下丈 :Inseam : またした( たけ) 綿 : わた: cotton 革 : かわ : da 希望 : きぼう : ý muốn 小売 : こうり : bán lẻ; dịch vụ 価格 : かかく : giá cả 本体 : ほんたい : thực thể 印税 : いんぜい: nhuận bút 表記 : ひょうき : sự thông báo; sự bố cáo; sự hieån thò 原産国 :Nöôùc saûn xuaát 生地 : きじ : vải 場合 : ばあい : trường hợp; tình huống ブランケット: chăn,men 加工 : かこう: gia công; sản xuất 確認 : かくにん : sự xác nhận; sự khẳng định 致す : いたす : làm; xin được làm 到着 : とうちゃく : sự đến; sự đến nơi 次第 : しだい : dần dần; từ từ 縫製 : ほうせい : Doanh nghiệp 縫製企業: ほうせいきぎょう : Doanh nghiệp may mặc 参照 : さんしょう : sự tham khảo テープ : băng; dải dây; băng dính 挟まる : はさまる: kẹp; kẹt vào giữa 込む : こむ : đông đúc 縫う : ぬう : khâu vá 環縫 :Moùc xích : かんぬい レッド : màu đỏ オレンジ : màu cam イエロー : màu vàng ライト : màu sáng ホワイト : màu trắng 間違い : まちがい : lỗi lầm; nhầm lẫn 修正 : しゅうせい : sự đính chính 致す : いたす : làm; xin được làm 側 : かわ : そば : phía . がわ : bề 上側 :Phía treân 変更 : へんこう : sự biến đổi; sự cải biến 統一する : とういつ : thống nhất カテゴリー: dệt may 縫い代 : ぬいしろ:Đường biên may 縫い 「PHUØNG」 : ぬい : Việc khaâu vaù 上がり : あがり : hoaøn thaønh –baét ñaàu 寸法 : すんぽう : kích cỡ; kích thước; số đño ズボン : quần quần áo : あいふく - 「合い服」 - [HỢP PHỤC] いふく - 「衣服」 いりょう - 「衣料」 ウエア えもん - 「衣紋」[Y VĂN] ひふく - 「被服」 ふく - 「服」 ようふく - 「洋服」
あつぎ - 「厚着」 : quần áo ấm にんぷふく : 「妊婦服」: quần áo bà bầu ぼろきれ: 「ぼろ布」 : quần áo bị sờn cũ ふだんぎ : 「普段着」 : quần áo bình thường かいすいちゃく : 「海水着」 : [HẢI THỦY TRƯỚC]: quần áo bơi ぼうかんふく : 「防寒服」 : quần áo chống lạnh にんぷふく : 「妊婦服」 : quần áo dành cho người mang thai あつぎ - 「厚着」 : quần áo dày ちゅうもんふく : 「注文服」 : [CHÚ VĂN PHỤC]: quần áo đặt may たいれいふく - 「大礼服」: quần áo đại lễ しんしふく - 「紳士服」 : quần áo đàn ông びふく : 「美服」 : [MỸ PHỤC] : quần áo đẹp せんたくもの : 「洗濯物」 : quần áo để giặt giũ のらぎ : 「野良着」 : [DÃ LƯƠNG TRƯỚC] : quần áo để làm việc nhà nông くろふく - 「黒服」 - [HẮC PHỤC] : こくい - 「黒衣」[HẮC Y] : quần áo đen じょうばふく : 「乗馬服」 : [THỪA MÃ PHỤC]: quần áo đi ngựa はれぎ - 「晴着」 : [TÌNH TRƯỚC] : quần áo đi xem hội ひとつみ - 「一つ身」 - [NHẤT THÂN] : quần áo em bé もだんなふく : 「モダンな服」= りゅうこうふく: 「流行服」: quần áo hợp thời がくせいふく : 「学生服」 : quần áo học sinh インフォーマルドレス : quần áo không trang trọng わふく - 「和服」 : quần áo kiểu Nhật せんすいふく : 「潜水服」 : quần áo lặn さぎょうふく - 「作業服」 : quần áo làm việc ろうどういふく : 「労働衣服」 : quần áo lao động れいふく - 「礼服」 : quần áo lễ quần áo lót : アンダーウェア: はだぎ - 「肌着」: はだぎ - 「膚着」[PHU TRƯỚC] したぎ - 「下着」 ふゆもの - 「冬物」 : quần áo mặc vào mùa đông はくい - 「白衣」: [BẠCH Y]: quần áo màu trắng ちゅうもんふく : 「注文服」 - [CHÚ VĂN PHỤC]: quần áo may đo きせいふく : 「既製服」: quần áo may sẵn: ファッション :Thoi trang ふゆふく - 「冬服」 : quần áo mùa đông アウターウエア : quần áo ngoài quần áo ngủ : ねまき - 「寝巻」: 「寝間着」: パジャマ. レオタード : quần áo nịt của diễn viên múa ba lê うちゅうふく - 「宇宙服」: quần áo phi hành gia ふじんふく : 「婦人服」 : [PHỤ NHÂN PHỤC]: quần áo phụ nữ オートクチュール: quần áo phụ nữ cao cấp かいすいちゃく : 「海水着」: [HẢI THỦY TRƯỚC]: quần áo tắm ようふく - 「洋服」 : quần áo tây quần áo thể thao : うんどうふく - 「運動服」: ジャージ : スポーツウェアー: たいそうふく- 「体操服」: トレーナー おさがり - 「お下がり」 : quần áo thừa ふだんぎ : 「普段着」 : quần áo thường ngày こどもふく - 「子供服」 : quần áo trẻ con うぶぎ - 「産着」- [SẢN TRƯỚC]: quần áo trẻ sơ sinh アンダーウェア : quần áo trong ぬれぎぬ : 「濡れ衣」 - NHU Y]: quần áo ướt じむふく : 「事務服」 : quần áo văn phòng えいせいふく : 「衛生服」: quần áo vệ sinh タイツ : quần âu kiểu bó パンツ : quần âu nữ すいえいぱんつ : 「水泳パンツ」: quần bơi ジーンズ : quần Jeans はんずぼん : 「半ズボン」 : quần cộcたんぱん - 「短パン」 quần đùi : ショーツ : ショートパンツ: ズボンした - 「ズボン下」: たんぱん - 「短パン」: トランクス : はんずぼん: パンツ : ブリーフ スパッツ : quần đùi bó sát トランクス : quần đùi bó thể thao của nam giới ズロース : quần lót ngắn パンティー : もんぺ : quần lót nữ ショーツ : パンティー : quần lót phụ nữ ニッカーズ : quần lửng bó gấu スラックス : quần ống rộng トランクス : quần sịp ショーツ : ショック : quần soóc:パンツ あいふく - 「間服」 : ガウン : マキシ : áo ポケット : túi quần; áo アンダーコート : áo bành tô ブルゾン : áo blu-dông カットソー : áo bó ブラウス : áo bờ-lu かいすいちゃく : 「海水着」 : 「海水着」: みずぎ : 「水着」 : áo bơi わたいれ : 「綿入れ」 - [MIÊN NHẬP] : áo bông シャツ : ブラウス : áo cánh アンコン : インバネス : オーバー : コート : ふろしき - 「風呂敷」: áo choàng ガウン : áo choàng dài はんそで - 「半袖」 : áo cộc tay
Posted on: 2009/8/1 10:08
|
_________________
|
|
|
Re: Từ vựng ngành may mặc (Nhật-Việt) |
|
Nhà trẻ 
Joined: 2009/7/1 17:10
From ベトナム
Posts: 12
|
Hi all,Minh gui them cho cac ban tham khao nhe!Chuc cac ban trong nghanh det,may,thoi trang co the ung dung vao CV! ウェディングドレス : ウエディングドレス: áo cưới イブニングドレス : áo dạ hội ブラジャー : áo dây ワンピース : áo đầm チョッキ : áo gilê ウインドブレーカー : áo gió タンクトップ : áo hai dây トップレス : áo hở ngực ジャケット : ジャンパー : áo jac-ket うわぎ - 「上着」: オーバー: ジャケット: ジャンパー: áo khoác ブラウス : áo kiểu きもの - 「着物」 : áo kimono イブニングドレス : áo lễ phục あみもの - 「編物 : セーター : áo len したぎ - 「下着」: áo lót タンクトップ : áo may ô ウォータープルーフ : カッパ : レインコート : áo mưa はんそで - 「半袖」 : áo ngắn tay コルセット : ブラジャ : áo ngực T−シャツ : Tシャツ : シャツ : áo phông きせいふく - 「既成服」: áo quần may sẵn ぼろ - 「襤褸」 : áo rách Yシャツ: ワイシャツ : áo sơ mi ぬいあげ : 「 縫い揚げ 」: nếp gấp しゅっか : 出荷 : sự giao hàng, xuất hàng: 出荷する 書類 : しょるい : chứng từ シール : niêm phong 貼る : はる : dán 貼ったシール : dán niêm phong 品番 : ひんばん : mã sản phẩm , mã hàng 倉庫 : そうこ : kho hàng 下調べ : したしらべ : điều tra ban đầu 確認 : かくにん : sự xác nhận オーダーメード : may đo きじ - 「生地」: vải きぬわた - 「絹綿」 - [QUYÊN MIÊN] :vải bông : めんし - 「綿糸」[MIÊN MỊCH] デニム : vải bông chéo ピケ : vải bông sọc めんおりもの : 「綿織り物」 : めんぷ : 「綿布」 : vải cốt tông おりもの - 「織物」 : vải dệt ジャージー : ニット : vải dệt kim てづくり - 「手作り」 : てづくり: 「手造り」: vải dệt thủ công うねおり - 「畝織」 : vải kẻ -横畝織り:Vải kẻ ngang リノール: れーすきじ: 「レース生地」 : vải lót うすいぬの : 「薄い布」: vải mỏng ビロード : vải nhung ないろんぬの : 「ナイロン布」: vải ni lông サテン : vải sa-tanh ほうごう - 「縫合する」 : ぬう - 「縫う」: khâu ぬいなおす : 「縫い直す」: [PHÙNG TRỰC]: khâu lại かりぬい - 「仮縫い」: khâu lược いろ - 「色」: カラー: màu Kiểm tra màu: カラーチェック. Thiết kế màu sắc : カラーデザイン にゅうしょく : 「乳色」: [NHŨ SẮC]: màu sữa のうかっしょく: 「濃褐色」: màu thẫm むらさきいろ - 「紫色」: màu tím パープル : màu tím đỏ くらいいろ - 「暗い色」: màu tối しろい - 「白い」: màu trắng 脇 : Lai : すそ ループ : Passant 閂止め : かんどめ :Boï ロック :Vaét soå ステッチ :May dieãu ポケット :Tuùi コインポケット :Tuùi ñoàng hoà ライザー :Ñaùy (tröôùc)cuûa quaàn アウトシーム :Outseam アウトシームロック :Vaét soå outseam 裾あげ : すそあげ : Lai (Quaàn) ボタンホール :Khuy Bポケット回りWステッチ :Dieãu xung quanh tuùi sau Bポケット口Wステッチ :Dieãu mieäng tuùi sau Bポケット閂止め :Boï tuùi sau アーキュエイトステッチ :Dieãu trang trí tuùi sau 帯下ステッチ : おびした (ステッチ) :Dieãu löng döôùi インシームコバ :Mí Inseam セイフティーステッチ :Dieãu haï doïc パッチ付け : パッチつけ : Gaén nhaõn da その他ステッチ :Dieãu caùc coâng ñoaïn khaùc タブ位置 : タブ いち : gaén nhaõn ロゴ :Logo ギリギリ :Saùt,xeùm,gaàn 程度 : ていど : chừng,möùc 幅 : はば : chieàu roäng 中心 : ちゅうしん :Trung taâm ネーム : Nhaõn ,maùc 様 : さま : よう: coù vẻ; như thể; như laø センター : trung taâm バック : Ñaèng sau,phía sau 両端 : 「LƯỠNG ĐOAN : りょうはし: Hai ñaàu 叩く 「KHẤU」 : ñaùnh,ñaäp,goõ,voã コメント :Goùp yù メーカー : nhaø saûn xuaát アイボリー : màu trắng bạc にゅうはく : 「乳白」: [NHŨ BẠCH] : màu trắng sữa てんねんしょく : 「天然色」 : [THIÊN NHIÊN SẮC] : màu tự nhiên イエロー : きいろ - 「黄色」: [HOÀNG SẮC] : màu vàng あさぎ - 「浅黄」: [THIỂN HOÀNG]: màu vàng nhạt にぶきいろ : 「鈍黄色」 - [ĐỘN HOÀNG SẮC]: màu vàng sẫm. にぶきいろ : 「鈍黄色」: [ĐỘN HOÀNG SẮC]: màu vàng xỉn なまりいろ: 「鉛色」: màu xám chì ねずみ - 「鼠」[THỬ]: màu xám đen ねず - 「鼠」 -[THỬ]: のうグレー - 「濃グレー」 - [NỒNG]: màu xám tối あお - 「青」 : あおいいろ - 「青い色」: グリーン: みどりいろ - 「緑色」: màu xanh ひすいいろ: 「翡翠色」: [PHỈ THÚY SẮC]: màu xanh biếc あいいろ - 「愛育」 - [LAM SẮC]: màu xanh chàm みずいろ - 「水色」: màu xanh của nước あおいろ - 「青色」 - [THANH SẮC] màu xanh da trờiそらいろ - 「空色」:ブルー こんいろ - 「紺色」: màu xanh đậm みどり - 「緑」: みどりいろ - 「緑色」: màu xanh lá cây あおいろ - 「青色」: màu xanh lơ あさみどり - 「浅緑」 - [THIỂ LỤC]: màu xanh lục nhạt ふかみどり - 「深緑」 - [THÂM LỤC]: màu xanh lục sẫm くさいろ - 「草色」 - [THẢO SẮC]: màu xanh lục thẫm エメラルド: màu xanh ngọc あさぎ - 「浅葱」[THIỂN THÔNG] màu xanh nhạt ウォーターカラー: màu xanh nước biển のうこん - 「濃紺」: màu xanh thẫm しんりょく - 「新緑」: màu xanh tươi của cây cỏ モスグリーン : màu xanh vàng tối なんどいろ - 「納戸色」 - [NẠP HỘ SẮC]: màu xanh xám ようふく - 「洋服」: âu phục ほうこくしょ - 「報告書」: bản báo cáo : レポート しじしょ - 「指示書」: bản chỉ đạo ヴァージョン : やくぶん: 「訳文」: bản dịch ていやく - 「定訳」: bản dịch chuẩn にほんごやく: 「日本語訳」: bản dịch tiếng Nhật きあんしょ - 「起案書」: きそうしょ: 「起草書」: bản dự thảo みつもりしょ : 「見積書」: bản dự toán けいやくしょ : 「契約書」: bản hợp đồng あんないしょ: 「案内書」: しどうしょ: 「指導書」: bản hướng dẫn プリント:In きにゅうしょ - 「記入所」: しんこくしょ: 「申告書」: bản kê きにゅうしょ - 「記入書」: れっきしょ: 「列記書」: bản liệt kê かいていしょ: 「改訂書」: かいはん: 「改版」: bản sửa đổi けいかくしょ: 「計画書」: ずが - 「図画」: ずめん - 「図面」: bản vẽ まいきょ - 「枚挙」: れっきょ - 「列挙」: bảng liệt kê ちょうしょくばん: 「調色板」: bảng màu mẫu とうけいひょう: 「統計表」: bảng thống kê ほけん : bảo hiểm しゃかいほけん: 「社会保険」: bảo hiểm xã hội かんり - 「管理」: bảo quản しょうひんかんり : 「商品管理」: bảo quản hàng アイロン: bàn là でんきあいろん: 「電気アイロン」: bàn là điện じょうきあいろん: 「蒸気アイロン」: bàn là hơi かばん - 「鞄」: balô きか - 「気化」: bay hơi ちいさい - 「小さい」bé nhỏ かたちのない - 「形のない」: へんけいな - 「変形な」: bẹp おる - 「折る」 : bẻ たかさ - 「高さ」: bề cao ながさ - 「長さ」: bề dài あつさ - 「厚さ」: bề dày たて - 「縦」: bề dọc つら - 「面」: はだ - 「肌」: bề mặt がいめん - 「外面: bề mặt ngoài よこ - 「横」: bề ngang おも - 「面」: がいかん - 「外観」: bề ngoài おもて - 「表」: bề phải ひろさ - 「広さ」: bề rộng うら - 「裏」: bề trái じょうし - 「上司: じょうめん - 「上面」: めうえ - 「目上」: bề trên ないめん - 「内面」: bề trong がんじょう - 「頑丈」: bền きょうこ - 「強固」: じょうぶな: 「丈夫な」bền chắc きょうこ - 「強固」: きんみつ - 「緊密」: bền chặt きずつく - 「傷付く」: こわれる: 「壊れる」: bị hỏng めちゃくちゃ: 「目茶苦茶」: bị làm hỏng さける - 「裂ける」: やぶる - 「破る」: bị rách いかれる: bị sai hỏng きれる - 「切れる」: bị sờn ひたる - 「浸る」: bị thấm ướt さける - 「裂ける」bị xé めちゃくちゃ - 「目茶苦茶」bị xé nát ちぎれる - 「千切れる」bị xé vụn じこ - 「事故」biến cố バリエーション: へんけい: 「変形する」: biến dạng へんこう - 「変更する」: biến đổi きゅうへん: 「急変」: biến đổi đột ngột うけとり - 「受け取り」biên lai レシート: biên lai, hóa đơn ビキニ: bikini ぬかす - 「抜かす:bỏ sót はっそう - 「発送」bốc hàng くみてがた:「組手形」:bộ chứng từ パジャマー:bộ pijama よそゆき - 「よそ行き」:bộ quần áo để đi ra ngoài つなぎふく - 「つなぎ服」:bộ quần áo liền quần スーツ:bộ quần áo phụ nữ コレクション:bộ sưu tập しりょうぶ - 「資料部」bộ tài liệu こなせんざい:「粉洗剤」:せんたくせんざい:「選択洗剤」:bột giặt だっしめん:「脱脂綿」:bông gòn わた - 「綿」 ず - 「図」:ずが - 「図画」:bức vẽ スケッチ:そびょう:「素描」:bức vẽ phác かなしばり:「金縛り」:buộc chặt もくろく:「目録」:ca ta lô かくしゅ:「各種」:các loại かっこう - 「格好」:ふくしょく - 「服飾」:cách ăn mặc レイアウト:cách bố trí ぬいかた:「縫い方」:cách khâu しかた - 「仕方」:cách làm つかいかた:「使い方」:cách sử dụng てかぎ - 「手鉤」:フック:とめがね:「止め金」 ホルダー:cái móc treo かいせい - 「改正」: cải chính かきゅう - 「火急」: きんきゅう: 「緊急」: きゅう - 「急」: cấp bách おっちょこちょい: cẩu thả ひつような - 「必要な」: cần dùng, cần thiết : かんよう - 「肝要」 きんせい - 「均整」: cân đối けんごな - 「堅固な」: じょうぶな: 「丈夫な」: chắc bền ほぞんりょう: 「保存料」: chất bảo quản ふじゅんぶつ: 「不純物」: chất bẩn コットン: chất bông アラビアゴム: chất dính こうじょう - 「膠状」: コロイド: chất keo しゅうきやめ: 「臭気止め」: chất khử mùi クリーナー: chất làm sạch げんりょう - 「原料」: chất liệu えきたい: 「液体」: リキッド: chất lỏng ひんしつ - 「品質」: しつりょう - 「質量」: クオリティ ハイクオリティ: chất lượng cao りょうしつ - 「良質」: chất lượng tốt クリーナー: せんざい - 「洗剤」: chất tẩy rửa ひょうはくざい: 「漂白剤」: chất tẩy trắng おくれる - 「後れる」: 「遅れる」: chậm trễ ゴシゴシ: ごしごしする: さする: chà xát とまる - 「止まる: che lấp かぶせる - 「被せる」: che lên ななめ - 「斜め」: ななめに : chéo まじえる - 「交える」: chéo nhau せいぞう -「製造」: chế tạo もぞうする: 「模造する」: chế tạo theo mẫu すじちがい: 「筋違い」: [CÂN VI]: chệch はずれる - 「外れる」: chệch ra:
Posted on: 2009/8/3 13:05
|
|
|
|
|
Re: Từ vựng ngành may mặc (Nhật-Việt) |
|
Nhà trẻ 
Joined: 2009/7/1 17:10
From ベトナム
Posts: 12
|
Hix !Chang co ban nao cung linh vuc nhi?
Posted on: 2009/8/29 14:54
|
|
|
|
|
Re: Từ vựng ngành may mặc (Nhật-Việt) |
|
Bé sơ sinh 
Joined: 2009/8/6 13:46
Posts: 4
|
Co day. keke
Posted on: 2009/9/3 13:09
|
|
|
|
 |
Tìm kiếm |
 |
|
 |
Đăng nhập |
 |
|
 |
Chat box |
 |
|
 |
Ads box |
 |
|
|