flagflagflag
NgoiLaiBenNhau 
 
Góc học tiếng Nhật
Diễn đàn chung
Rao vặt
Online now
23 user(s) are online (18 user(s) are browsing Sân chơi NLBN)

Members: 0
Guests: 23

more...






Từ vựng ngành may mặc (Nhật-Việt)
Lưu ban
Joined:
2006/12/2 15:24
Posts: 786
Đây là bài viết của bạn sundiavn. Cảm ơn bạn đã chia sẻ kiến thức cho mọi người.

セール : sự bán hàng; sự bán ra; sự bán
サンプル : mẫu; hàng mẫu
リスト : danh sách, cổ tay
数 : かず : số; những; nhiều
作戦 : さくせん : chiến lược; kế hoạch
送信 : そうしん : sự chuyển đi; sự phát thanh
縫製工 : ほうせいこう : thợ khâu, thợ máy
オーダー: trật tự; thứ tự; trình tự, đơn hàng
裁断: さいだん : cắt
報告書 : ほうこくしょ : bản báo cáo
払い : はらい : việc trả tiền; việc phát lương
事務所 : じむしょ: văn phòng
サイズ : cỡ; kích thước
データ : dữ liệu; số liệu
許容 : sự cho phép; sự chấp nhận
縮まる : ちぢまる : bị thu gọn; nén lại; rút ngắn, co lại; giảm bớt
率 : りつ : tỷ lệ
計算 : けいさん : sự tính toán; tính toán
要注意 : ようちゅうい : sự chú ý cần thiết.
際 : きわ : rìa; gờ; bờ; ven
チェック : sự kiểm tra; sự đối chiếu
十分 : じゅうぶん : đầy đủ; hoàn toàn; chặt chẽ
パターン: Raäp
修正 : しゅうせい : sự tu sửa; sự đính chính
依頼 : いらい : sự nhờ vả; sự yêu cầu
展開図 : てんかいず : sơ đồ triển khai; sơ đồ lắp ráp
タタミ : gấp
指示書 : しじしょ : bản chỉ đạo
共有 : きょうゆう : sự sở hữu công cộng
糸 : いと : sợi chỉ; chỉ
様 : さま : vẻ ngoài : よう : cách thức
穴 : あな: lỗ; lỗ nẻ; cái hang; cái lỗ
穴かがり :Khuy
縫い : ぬい : Việc khâu vá
本縫 : May Baèng
環 : たまき : vòng
環縫 :May moùc xích
品番 : ひんばん: mã sản phẩm
旧 : きゅう : cũ; cũ kỹ; cổ; cựu
ロック :Vaét soå
線閂 : Boï :かんどめ
内閂 : Boï beân trong
巻縫 : May cuoán : まきぬい
裾 : すそ : Lai quaàn,vạt áo
ベルト: đai
ループ : đỉa quần
統一 : とういつ : sự thống nhất
ステッチ :Ñöôøng dieãu
蛇行 : だこう : sự đi khúc khuỷu
メーカー : nhà sản xuất
番号 : ばんごう: số hiệu
色 : いろ : màu sắc
着当量 : Ñôn vò
備考 : びこう : ghi chú
生地 : きじ : vải
組成 : そせい : cấu tạo; kết cấu; cấu thành
幅 : はば : chiều rộng; chiều ngang,
情報 : じょうほう : thông tin; tin tức
糸色 :Maøu chæ
袋地 :Loùt tuùi : すれいき
ファスナー :Daây keùo
ボタン :Nuùt
足 :Chaân nuùt
リベット :Rivet
バー :Chaân rivet
タブ :Nhaõn TAB
織る : おる : dệt
シンチバック :Cinth
洗濯 : せんたく : sự giặt giũ
ネーム : nhãn mác hàng hóa
洗濯ネーム :Nhaõn giaët
フラッシャー :Nhaõn flasher
バノック :Ñaïn banok
ビニール : nhựa
ビニール袋:Bao nilon
カートンタグ : Carton tag
テープ :Baêng keo
帯 : おび : đñai
表示する : ひょうじする: vạch ra
場合 : ばあい : trường hợp; tình huống
品質表示 : ひんしつひょうじ: bảng ghi rõ phẩm chất đồ đạc
ウエスト : eo; vòng eo
ヒップ : vòng mông
また下丈 :Inseam : またした( たけ)
綿 : わた: cotton
革 : かわ : da
希望 : きぼう : ý muốn
小売 : こうり : bán lẻ; dịch vụ
価格 : かかく : giá cả
本体 : ほんたい : thực thể
印税 : いんぜい: nhuận bút
表記 : ひょうき : sự thông báo; sự bố cáo; sự hieån thò
原産国 :Nöôùc saûn xuaát
生地 : きじ : vải
場合 : ばあい : trường hợp; tình huống
ブランケット: chăn,men
加工 : かこう: gia công; sản xuất
確認 : かくにん : sự xác nhận; sự khẳng định
致す : いたす : làm; xin được làm
到着 : とうちゃく : sự đến; sự đến nơi
次第 : しだい : dần dần; từ từ
縫製 : ほうせい : Doanh nghiệp
縫製企業: ほうせいきぎょう : Doanh nghiệp may mặc
参照 : さんしょう : sự tham khảo
テープ : băng; dải dây; băng dính
挟まる : はさまる: kẹp; kẹt vào giữa
込む : こむ : đông đúc
縫う : ぬう : khâu vá
環縫 :Moùc xích : かんぬい
レッド : màu đỏ
オレンジ : màu cam
イエロー : màu vàng
ライト : màu sáng
ホワイト : màu trắng
間違い : まちがい : lỗi lầm; nhầm lẫn
修正 : しゅうせい : sự đính chính
致す : いたす : làm; xin được làm
側 : かわ : そば : phía . がわ : bề
上側 :Phía treân
変更 : へんこう : sự biến đổi; sự cải biến
統一する : とういつ : thống nhất
カテゴリー: dệt may
縫い代 : ぬいしろ:Đường biên may
縫い 「PHUØNG」 : ぬい : Việc khaâu vaù
上がり : あがり : hoaøn thaønh –baét ñaàu
寸法 : すんぽう : kích cỡ; kích thước; số đño
ズボン : quần
quần áo :
あいふく - 「合い服」 - [HỢP PHỤC]
いふく - 「衣服」
いりょう - 「衣料」
ウエア
えもん - 「衣紋」[Y VĂN]
ひふく - 「被服」
ふく - 「服」
ようふく - 「洋服」

あつぎ - 「厚着」 : quần áo ấm
にんぷふく : 「妊婦服」: quần áo bà bầu
ぼろきれ: 「ぼろ布」 : quần áo bị sờn cũ
ふだんぎ : 「普段着」 : quần áo bình thường
かいすいちゃく : 「海水着」 : [HẢI THỦY TRƯỚC]: quần áo bơi
ぼうかんふく : 「防寒服」 : quần áo chống lạnh
にんぷふく : 「妊婦服」 : quần áo dành cho người mang thai
あつぎ - 「厚着」 : quần áo dày
ちゅうもんふく : 「注文服」 : [CHÚ VĂN PHỤC]: quần áo đặt may
たいれいふく - 「大礼服」: quần áo đại lễ
しんしふく - 「紳士服」 : quần áo đàn ông
びふく : 「美服」 : [MỸ PHỤC] : quần áo đẹp
せんたくもの : 「洗濯物」 : quần áo để giặt giũ
のらぎ : 「野良着」 : [DÃ LƯƠNG TRƯỚC] : quần áo để làm việc nhà nông
くろふく - 「黒服」 - [HẮC PHỤC] : こくい - 「黒衣」[HẮC Y] : quần áo đen
じょうばふく : 「乗馬服」 : [THỪA MÃ PHỤC]: quần áo đi ngựa
はれぎ - 「晴着」 : [TÌNH TRƯỚC] : quần áo đi xem hội
ひとつみ - 「一つ身」 - [NHẤT THÂN] : quần áo em bé
もだんなふく : 「モダンな服」= りゅうこうふく: 「流行服」: quần áo hợp thời
がくせいふく : 「学生服」 : quần áo học sinh
インフォーマルドレス : quần áo không trang trọng
わふく - 「和服」 : quần áo kiểu Nhật
せんすいふく : 「潜水服」 : quần áo lặn
さぎょうふく - 「作業服」 : quần áo làm việc
ろうどういふく : 「労働衣服」 : quần áo lao động
れいふく - 「礼服」 : quần áo lễ
quần áo lót : アンダーウェア: はだぎ - 「肌着」: はだぎ - 「膚着」[PHU TRƯỚC] したぎ - 「下着」
ふゆもの - 「冬物」 : quần áo mặc vào mùa đông
はくい - 「白衣」: [BẠCH Y]: quần áo màu trắng
ちゅうもんふく : 「注文服」 - [CHÚ VĂN PHỤC]: quần áo may đo
きせいふく : 「既製服」: quần áo may sẵn:
ファッション :Thoi trang
ふゆふく - 「冬服」 : quần áo mùa đông
アウターウエア : quần áo ngoài
quần áo ngủ : ねまき - 「寝巻」: 「寝間着」: パジャマ.
レオタード : quần áo nịt của diễn viên múa ba lê
うちゅうふく - 「宇宙服」: quần áo phi hành gia
ふじんふく : 「婦人服」 : [PHỤ NHÂN PHỤC]: quần áo phụ nữ
オートクチュール: quần áo phụ nữ cao cấp
かいすいちゃく : 「海水着」: [HẢI THỦY TRƯỚC]: quần áo tắm
ようふく - 「洋服」 : quần áo tây
quần áo thể thao : うんどうふく - 「運動服」: ジャージ : スポーツウェアー: たいそうふく- 「体操服」: トレーナー
おさがり - 「お下がり」 : quần áo thừa
ふだんぎ : 「普段着」 : quần áo thường ngày
こどもふく - 「子供服」 : quần áo trẻ con
うぶぎ - 「産着」- [SẢN TRƯỚC]: quần áo trẻ sơ sinh
アンダーウェア : quần áo trong
ぬれぎぬ : 「濡れ衣」 - NHU Y]: quần áo ướt
じむふく : 「事務服」 : quần áo văn phòng
えいせいふく : 「衛生服」: quần áo vệ sinh
タイツ : quần âu kiểu bó
パンツ : quần âu nữ
すいえいぱんつ : 「水泳パンツ」: quần bơi
ジーンズ : quần Jeans
はんずぼん : 「半ズボン」 : quần cộcたんぱん - 「短パン」
quần đùi : ショーツ : ショートパンツ: ズボンした - 「ズボン下」: たんぱん - 「短パン」: トランクス : はんずぼん: パンツ : ブリーフ
スパッツ : quần đùi bó sát
トランクス : quần đùi bó thể thao của nam giới
ズロース : quần lót ngắn
パンティー : もんぺ : quần lót nữ
ショーツ : パンティー : quần lót phụ nữ
ニッカーズ : quần lửng bó gấu
スラックス : quần ống rộng
トランクス : quần sịp
ショーツ : ショック : quần soóc:パンツ
あいふく - 「間服」 : ガウン : マキシ : áo
ポケット : túi quần; áo
アンダーコート : áo bành tô
ブルゾン : áo blu-dông
カットソー : áo bó
ブラウス : áo bờ-lu
かいすいちゃく : 「海水着」 : 「海水着」: みずぎ : 「水着」 : áo bơi
わたいれ : 「綿入れ」 - [MIÊN NHẬP] : áo bông
シャツ : ブラウス : áo cánh
アンコン : インバネス : オーバー : コート : ふろしき - 「風呂敷」: áo choàng
ガウン : áo choàng dài
はんそで - 「半袖」 : áo cộc tay

Posted on: 2009/8/1 10:08
_________________
Create PDF from Post Print


Re: Từ vựng ngành may mặc (Nhật-Việt)
Nhà trẻ
Joined:
2009/7/1 17:10
From ベトナム
Posts: 12
Hi all,Minh gui them cho cac ban tham khao nhe!Chuc cac ban trong nghanh det,may,thoi trang co the ung dung vao CV!
ウェディングドレス : ウエディングドレス: áo cưới
イブニングドレス : áo dạ hội
ブラジャー : áo dây
ワンピース : áo đầm
チョッキ : áo gilê
ウインドブレーカー : áo gió
タンクトップ : áo hai dây
トップレス : áo hở ngực
ジャケット : ジャンパー : áo jac-ket
うわぎ - 「上着」: オーバー: ジャケット: ジャンパー: áo khoác
ブラウス : áo kiểu
きもの - 「着物」 : áo kimono
イブニングドレス : áo lễ phục
あみもの - 「編物 : セーター : áo len
したぎ - 「下着」: áo lót
タンクトップ : áo may ô
ウォータープルーフ : カッパ : レインコート : áo mưa
はんそで - 「半袖」 : áo ngắn tay
コルセット : ブラジャ : áo ngực
T−シャツ : Tシャツ : シャツ : áo phông
きせいふく - 「既成服」: áo quần may sẵn
ぼろ - 「襤褸」 : áo rách
Yシャツ: ワイシャツ : áo sơ mi
ぬいあげ : 「 縫い揚げ 」: nếp gấp
しゅっか : 出荷 : sự giao hàng, xuất hàng: 出荷する
書類 : しょるい : chứng từ
シール : niêm phong
貼る : はる : dán
貼ったシール : dán niêm phong
品番 : ひんばん : mã sản phẩm , mã hàng
倉庫 : そうこ : kho hàng
下調べ : したしらべ : điều tra ban đầu
確認 : かくにん : sự xác nhận
オーダーメード : may đo
きじ - 「生地」: vải
きぬわた - 「絹綿」 - [QUYÊN MIÊN] :vải bông : めんし - 「綿糸」[MIÊN MỊCH]
デニム : vải bông chéo
ピケ : vải bông sọc
めんおりもの : 「綿織り物」 : めんぷ : 「綿布」 : vải cốt tông
おりもの - 「織物」 : vải dệt
ジャージー : ニット : vải dệt kim
てづくり - 「手作り」 : てづくり: 「手造り」: vải dệt thủ công
うねおり - 「畝織」 : vải kẻ -横畝織り:Vải kẻ ngang
リノール: れーすきじ: 「レース生地」 : vải lót
うすいぬの : 「薄い布」: vải mỏng
ビロード : vải nhung
ないろんぬの : 「ナイロン布」: vải ni lông
サテン : vải sa-tanh
ほうごう - 「縫合する」 : ぬう - 「縫う」: khâu
ぬいなおす : 「縫い直す」: [PHÙNG TRỰC]: khâu lại
かりぬい - 「仮縫い」: khâu lược
いろ - 「色」: カラー: màu
Kiểm tra màu: カラーチェック. Thiết kế màu sắc : カラーデザイン
にゅうしょく : 「乳色」: [NHŨ SẮC]: màu sữa
のうかっしょく: 「濃褐色」: màu thẫm
むらさきいろ - 「紫色」: màu tím
パープル : màu tím đỏ
くらいいろ - 「暗い色」: màu tối
しろい - 「白い」: màu trắng
脇 : Lai : すそ
ループ : Passant
閂止め : かんどめ :Boï
ロック :Vaét soå
ステッチ :May dieãu
ポケット :Tuùi
コインポケット :Tuùi ñoàng hoà
ライザー :Ñaùy (tröôùc)cuûa quaàn
アウトシーム :Outseam
アウトシームロック :Vaét soå outseam
裾あげ : すそあげ : Lai (Quaàn)
ボタンホール :Khuy
Bポケット回りWステッチ :Dieãu xung quanh tuùi sau
Bポケット口Wステッチ :Dieãu mieäng tuùi sau
Bポケット閂止め :Boï tuùi sau
アーキュエイトステッチ :Dieãu trang trí tuùi sau
帯下ステッチ : おびした (ステッチ) :Dieãu löng döôùi
インシームコバ :Mí Inseam
セイフティーステッチ :Dieãu haï doïc
パッチ付け : パッチつけ : Gaén nhaõn da
その他ステッチ :Dieãu caùc coâng ñoaïn khaùc
タブ位置 : タブ いち : gaén nhaõn
ロゴ :Logo
ギリギリ :Saùt,xeùm,gaàn
程度 : ていど : chừng,möùc
幅 : はば : chieàu roäng
中心 : ちゅうしん :Trung taâm
ネーム : Nhaõn ,maùc
様 : さま : よう: coù vẻ; như thể; như laø
センター : trung taâm
バック : Ñaèng sau,phía sau
両端 : 「LƯỠNG ĐOAN : りょうはし: Hai ñaàu
叩く 「KHẤU」 : ñaùnh,ñaäp,goõ,voã
コメント :Goùp yù
メーカー : nhaø saûn xuaát
アイボリー : màu trắng bạc
にゅうはく : 「乳白」: [NHŨ BẠCH] : màu trắng sữa
てんねんしょく : 「天然色」 : [THIÊN NHIÊN SẮC] : màu tự nhiên
イエロー : きいろ - 「黄色」: [HOÀNG SẮC] : màu vàng
あさぎ - 「浅黄」: [THIỂN HOÀNG]: màu vàng nhạt
にぶきいろ : 「鈍黄色」 - [ĐỘN HOÀNG SẮC]: màu vàng sẫm.
にぶきいろ : 「鈍黄色」: [ĐỘN HOÀNG SẮC]: màu vàng xỉn
なまりいろ: 「鉛色」: màu xám chì
ねずみ - 「鼠」[THỬ]: màu xám đen
ねず - 「鼠」 -[THỬ]: のうグレー - 「濃グレー」 - [NỒNG]: màu xám tối
あお - 「青」 : あおいいろ - 「青い色」: グリーン: みどりいろ - 「緑色」: màu xanh
ひすいいろ: 「翡翠色」: [PHỈ THÚY SẮC]: màu xanh biếc
あいいろ - 「愛育」 - [LAM SẮC]: màu xanh chàm
みずいろ - 「水色」: màu xanh của nước
あおいろ - 「青色」 - [THANH SẮC] màu xanh da trờiそらいろ - 「空色」:ブルー
こんいろ - 「紺色」: màu xanh đậm
みどり - 「緑」: みどりいろ - 「緑色」: màu xanh lá cây
あおいろ - 「青色」: màu xanh lơ
あさみどり - 「浅緑」 - [THIỂ LỤC]: màu xanh lục nhạt
ふかみどり - 「深緑」 - [THÂM LỤC]: màu xanh lục sẫm
くさいろ - 「草色」 - [THẢO SẮC]: màu xanh lục thẫm
エメラルド: màu xanh ngọc
あさぎ - 「浅葱」[THIỂN THÔNG] màu xanh nhạt
ウォーターカラー: màu xanh nước biển
のうこん - 「濃紺」: màu xanh thẫm
しんりょく - 「新緑」: màu xanh tươi của cây cỏ
モスグリーン : màu xanh vàng tối
なんどいろ - 「納戸色」 - [NẠP HỘ SẮC]: màu xanh xám
ようふく - 「洋服」: âu phục
ほうこくしょ - 「報告書」: bản báo cáo : レポート
しじしょ - 「指示書」: bản chỉ đạo
ヴァージョン : やくぶん: 「訳文」: bản dịch
ていやく - 「定訳」: bản dịch chuẩn
にほんごやく: 「日本語訳」: bản dịch tiếng Nhật
きあんしょ - 「起案書」: きそうしょ: 「起草書」: bản dự thảo
みつもりしょ : 「見積書」: bản dự toán
けいやくしょ : 「契約書」: bản hợp đồng
あんないしょ: 「案内書」: しどうしょ: 「指導書」: bản hướng dẫn
プリント:In
きにゅうしょ - 「記入所」: しんこくしょ: 「申告書」: bản kê
きにゅうしょ - 「記入書」: れっきしょ: 「列記書」: bản liệt kê
かいていしょ: 「改訂書」: かいはん: 「改版」: bản sửa đổi
けいかくしょ: 「計画書」: ずが - 「図画」: ずめん - 「図面」: bản vẽ
まいきょ - 「枚挙」: れっきょ - 「列挙」: bảng liệt kê
ちょうしょくばん: 「調色板」: bảng màu mẫu
とうけいひょう: 「統計表」: bảng thống kê
ほけん : bảo hiểm
しゃかいほけん: 「社会保険」: bảo hiểm xã hội
かんり - 「管理」: bảo quản
しょうひんかんり : 「商品管理」: bảo quản hàng
アイロン: bàn là
でんきあいろん: 「電気アイロン」: bàn là điện
じょうきあいろん: 「蒸気アイロン」: bàn là hơi
かばん - 「鞄」: balô
きか - 「気化」: bay hơi
ちいさい - 「小さい」bé nhỏ
かたちのない - 「形のない」: へんけいな - 「変形な」: bẹp
おる - 「折る」 : bẻ
たかさ - 「高さ」: bề cao
ながさ - 「長さ」: bề dài
あつさ - 「厚さ」: bề dày
たて - 「縦」: bề dọc
つら - 「面」: はだ - 「肌」: bề mặt
がいめん - 「外面: bề mặt ngoài
よこ - 「横」: bề ngang
おも - 「面」: がいかん - 「外観」: bề ngoài
おもて - 「表」: bề phải
ひろさ - 「広さ」: bề rộng
うら - 「裏」: bề trái
じょうし - 「上司: じょうめん - 「上面」: めうえ - 「目上」: bề trên
ないめん - 「内面」: bề trong
がんじょう - 「頑丈」: bền
きょうこ - 「強固」: じょうぶな: 「丈夫な」bền chắc
きょうこ - 「強固」: きんみつ - 「緊密」: bền chặt
きずつく - 「傷付く」: こわれる: 「壊れる」: bị hỏng
めちゃくちゃ: 「目茶苦茶」: bị làm hỏng
さける - 「裂ける」: やぶる - 「破る」: bị rách
いかれる: bị sai hỏng
きれる - 「切れる」: bị sờn
ひたる - 「浸る」: bị thấm ướt
さける - 「裂ける」bị xé
めちゃくちゃ - 「目茶苦茶」bị xé nát
ちぎれる - 「千切れる」bị xé vụn
じこ - 「事故」biến cố
バリエーション: へんけい: 「変形する」: biến dạng
へんこう - 「変更する」: biến đổi
きゅうへん: 「急変」: biến đổi đột ngột
うけとり - 「受け取り」biên lai
レシート: biên lai, hóa đơn
ビキニ: bikini
ぬかす - 「抜かす:bỏ sót
はっそう - 「発送」bốc hàng
くみてがた:「組手形」:bộ chứng từ
パジャマー:bộ pijama
よそゆき - 「よそ行き」:bộ quần áo để đi ra ngoài
つなぎふく - 「つなぎ服」:bộ quần áo liền quần
スーツ:bộ quần áo phụ nữ
コレクション:bộ sưu tập
しりょうぶ - 「資料部」bộ tài liệu
こなせんざい:「粉洗剤」:せんたくせんざい:「選択洗剤」:bột giặt
だっしめん:「脱脂綿」:bông gòn わた - 「綿」
ず - 「図」:ずが - 「図画」:bức vẽ
スケッチ:そびょう:「素描」:bức vẽ phác
かなしばり:「金縛り」:buộc chặt
もくろく:「目録」:ca ta lô
かくしゅ:「各種」:các loại
かっこう - 「格好」:ふくしょく - 「服飾」:cách ăn mặc
レイアウト:cách bố trí
ぬいかた:「縫い方」:cách khâu
しかた - 「仕方」:cách làm
つかいかた:「使い方」:cách sử dụng
てかぎ - 「手鉤」:フック:とめがね:「止め金」
ホルダー:cái móc treo
かいせい - 「改正」: cải chính
かきゅう - 「火急」: きんきゅう: 「緊急」: きゅう - 「急」: cấp bách
おっちょこちょい: cẩu thả
ひつような - 「必要な」: cần dùng, cần thiết : かんよう - 「肝要」
きんせい - 「均整」: cân đối
けんごな - 「堅固な」: じょうぶな: 「丈夫な」: chắc bền
ほぞんりょう: 「保存料」: chất bảo quản
ふじゅんぶつ: 「不純物」: chất bẩn
コットン: chất bông
アラビアゴム: chất dính
こうじょう - 「膠状」: コロイド: chất keo
しゅうきやめ: 「臭気止め」: chất khử mùi
クリーナー: chất làm sạch
げんりょう - 「原料」: chất liệu
えきたい: 「液体」: リキッド: chất lỏng
ひんしつ - 「品質」: しつりょう - 「質量」: クオリティ
ハイクオリティ: chất lượng cao
りょうしつ - 「良質」: chất lượng tốt
クリーナー: せんざい - 「洗剤」: chất tẩy rửa
ひょうはくざい: 「漂白剤」: chất tẩy trắng
おくれる - 「後れる」: 「遅れる」: chậm trễ
ゴシゴシ: ごしごしする: さする: chà xát
とまる - 「止まる: che lấp
かぶせる - 「被せる」: che lên
ななめ - 「斜め」: ななめに : chéo
まじえる - 「交える」: chéo nhau
せいぞう -「製造」: chế tạo
もぞうする: 「模造する」: chế tạo theo mẫu
すじちがい: 「筋違い」: [CÂN VI]: chệch
はずれる - 「外れる」: chệch ra:

Posted on: 2009/8/3 13:05
_________________
Create PDF from Post Print


Re: Từ vựng ngành may mặc (Nhật-Việt)
Nhà trẻ
Joined:
2009/7/1 17:10
From ベトナム
Posts: 12
Hix !Chang co ban nao cung linh vuc nhi?

Posted on: 2009/8/29 14:54
_________________
Create PDF from Post Print


Re: Từ vựng ngành may mặc (Nhật-Việt)
Bé sơ sinh
Joined:
2009/8/6 13:46
Posts: 4
Co day. keke

Posted on: 2009/9/3 13:09
Create PDF from Post Print







Post Reply
AccountName   Password   Login
Message:Input type Off Vni Telex Viqr Japanese



[Advanced Search]


Tìm kiếm
Đăng nhập
Username:

Password:


Lost Password?
Register now!
Chat box

Refresh
Popup
Ads box

Copyright © 2005-2010 NLBN.NET | Theme customized from lravb2