|
|
Re: Trongdinh1 |
|
|---|---|---|
|
Cao học
![]()
Joined:
2007/8/22 16:47 From Tokyo
Posts: 405
|
Xin chào Trongdinh1,
Đó là dạng ngắn của ておく đấy. そのままつけといて <= そのまま点けておいて "Tôi tắt máy điều hòa được không?" "Không, cứ để đó đi." Động từ て + おく する > しておく > しとく 行く > 行っておく > 行っとく 読む > 読んでおく > 読んどく Bạn có thể đọc được ngữ pháp ở Link này. Còn んじゃない thì là dạng khẩu ngữ của のではない. するのではない > するのじゃない > するんじゃない 行くのではない > 行くのじゃない > 行くんじゃない vd1) 「このことは誰にも言うんじゃないぞ」 "Chuyện này thì đừng nói với ai đấy." Câu này là đe dọa hoặc người trên ra lệnh với người dưới. vd2) 「山田さん、明日行くかな?」「行くんじゃない?」 "Ngày mai Anh Yamada có đi không nhỉ?" "Đi chứ?" Trong trường hợp này 行くんじゃない? vốn là 行くのではないか? nhưng rất khẩu ngữ. Ý nghĩa như là "mình nghĩ là anh ấy sẽ đi" chứ không phải là câu hỏi thật.
Posted on: 6/11 21:09:00
|
|
|
_________________
Đừng ngoáy mũi! |
||
|
||
|
|
Re: Trongdinh1 |
|
|---|---|---|
|
Bé sơ sinh
![]()
Joined:
6/23 22:54:46 Posts: 6
|
Cảm on phew nhe, minh cung hoc ke lun
Posted on: 6/23 23:13:16
|
|
|
||
|
|
Re: Trongdinh1 |
|
|---|---|---|
|
Cao học
![]()
Joined:
2007/8/22 16:47 From Tokyo
Posts: 405
|
Posted on: 7/12 20:34:20
|
|
|
_________________
Đừng ngoáy mũi! |
||
|
||







nhờ anh chi chỉ dùm mình cấu trúc náy với.mình nghe người nhật nói hoài ma mình chẵng hiểu tí náo hết.nhờ anh chị ghi rỏ cấu trúc và cách sữ dụng giùm mình với.とくghép với động từ.







