flagflagflag
NgoiLaiBenNhau 
 
Góc học tiếng Nhật
Diễn đàn chung
Rao vặt
Online now
26 user(s) are online (20 user(s) are browsing Sân chơi NLBN)

Members: 0
Guests: 26

more...






tasukete!!!!
Bé sơ sinh
Joined:
7/28 17:27:52
Posts: 4
chào các bác! em là lính mới tò te mong được các bác chỉ giáo cho từ này 相ら
cách đọc & nghĩa

Posted on: 7/28 17:44:04
Create PDF from Post Print


Re: tasukete!!!!
Mẫu giáo
Joined:
3/25 18:01:35
Posts: 34
không biết bạn gặp từ này ở đâu nhỉ ^^", cậu có nên post nguyên câu ra không, có lẽ vậy sẽ dễ tìm hơn ^^. はじめまして、よろしくです。

Posted on: 7/29 10:09:28
Create PDF from Post Print


Re: tasukete!!!!
Bé sơ sinh
Joined:
7/28 17:27:52
Posts: 4
ở trong đoạnk văn sau ạ:
空港では9日、レイモンド・リム運輸相ら空港関係者がアメリカのサンフランシスコからの初めての到着便を出迎え、ターミナルのオープンを祝いました。
教えてくれ!

Posted on: 7/29 17:46:28
Create PDF from Post Print


Re: tasukete!!!!
Nhà trẻ
Joined:
7/18 17:27:26
Posts: 10
Quote:

linhmoi wrote:
ở trong đoạnk văn sau ạ:
空港では9日、レイモンド・リム運輸相ら空港関係者がアメリカのサンフランシスコからの初めての到着便を出迎え、ターミナルのオープンを祝いました。
教えてくれ!


Hello linhmoi!

Theo mình hiểu thắc mắc của bạn thì như thế này:

相:Bộ trưởng (của một Bộ nào đó)
相ら_Nói lên số nhiều(không chỉ có mỗi mình bộ trưởng mà còn có cả bộ phó...cùng tham gia buổi lễ khánh thành đó)

Posted on: 7/29 19:18:33
Create PDF from Post Print


Re: tasukete!!!!
Cao học
Joined:
2007/8/22 16:47
From Tokyo
Posts: 405
Ngày 9 tại sân bay đó, ông bộ trưởng bộ giao thông Ramond Lim và những người liên quan đến sân bay đón tiếp chuyến bay đầu tiên từ San Francisco, Mỹ, và chúc mừng khai trương của tòa nhà sân bay.

こんな感じですよ。

Posted on: 7/30 0:17:05
_________________
Đừng ngoáy mũi!
Create PDF from Post Print


Re: tasukete!!!!
Bé sơ sinh
Joined:
7/28 17:27:52
Posts: 4
Dạ thank các bác nhiều! Nếu Vậy sẽ phải đọc là うんゆそうら.
Quả Thật là :目からうろこが落ちた。
He!He! Nhớ mang máng vậy ko biết trích dẫn có đúng ko nữa , nhwng dù sao cũng mạnh dạn trích dẫn cái chơi

Posted on: 7/30 13:10:18
Create PDF from Post Print


Re: tasukete!!!!
Cao học
Joined:
2007/8/22 16:47
From Tokyo
Posts: 405
運輸相 cách đọc là うんゆしょう như 首相(しゅしょう)nè.
Đồng âm với 運輸省 (tên của bộ) nên phải chú ý.

Ví dụ: がいむしょう
外務省 là Bộ Ngoại giao
外務相 là Bộ trưởng bộ Ngoại giao, nói chính thức là 外務大臣(がいむだいじん).

Posted on: 7/30 20:20:43
_________________
Đừng ngoáy mũi!
Create PDF from Post Print







Post Reply
AccountName   Password   Login
Message:Input type Off Vni Telex Viqr Japanese



[Advanced Search]


Tìm kiếm
Đăng nhập
Username:

Password:


Lost Password?
Register now!
Chat box

Refresh
Popup
Ads box

Copyright © 2005-2010 NLBN.NET | Theme customized from lravb2