flagflagflag
NgoiLaiBenNhau 
 
Góc học tiếng Nhật
Diễn đàn chung
Rao vặt
Online now
24 user(s) are online (21 user(s) are browsing Sân chơi NLBN)

Members: 0
Guests: 24

more...






新しい 言葉 (年 2006 の 試験)
Nhà trẻ
Joined:
2009/7/1 17:10
From ベトナム
Posts: 12
新しい 言葉 (年 2006 の 試験)
Từ mới trong kỳ thi 2 kyu năm 2006 (1)

悩む : なやむ : khổ đau; lo lắng
相談 : そうだん : cuộc trao đổi
絶対 : ぜったい : tuyệt đối
目的 : もくてき : mục đích
資料 : しりょう : số liệu
努力 : どりょく : sự nỗ lực
犯罪 : はんざい : tội phạm
事件 : じけん : sự kiện
家賃 : やちん : tiền nhà
二倍 : にばい : gấp đôi
険しい : けわしい : dựng đứng; dốc, khắt khe
鉄橋 : てっきょう : cầu sắt
優 : やさしい : dịu dàng
勝ち : かち : chiến thắng
応援 : おうえん : cổ vũ
祈り : いのり : cầu nguyện
損得 : そんとく : sự lỗ lãi
他人 : たにん : khách
求めて : 求める : もとめる : cấu xé, nhờ, tìm kiếm
次いで : ついで : sau đó
次々と : つぎつぎと
郊外 : こうがい : đồng nội, ngoại ô
移転 : いてん : sự di chuyển
標識 : ひょうしき : dấu vết
駐車 : ちゅうしゃ : sự đỗ xe
浅い : あさい : nông cạn
深い : ふかい : dày, sâu sắc
清い : きよい : quý tộc
汚い :きたない : dơ bẩn
波 : なみ : làn sóng , 並 : bình thường, 並み : giống, hạ đẳng
河 : かわ : dòng sông
波 : なみ : làn sóng
流 : りゅう : dòng; phong cách
湾 : わん : vịnh
凡そ : およそ : đại khái
欠点 : けってん : khuyết điểm
補う :おぎなう : đền bù
敗戦 : はいせん : chiến bại
販売 : はんばい : việc bán
販売する : はんばい : bán
革靴 : かわぐつ : giày da
柔らかい : やわらかい : êm
万年筆 : まんねんひつ : bút máy
奥地 : おくち : vùng xa thành thị
出版社 : しゅっぱんしゃ : nhà xuất bản
雑誌 : ざっし : tạp chí
編集 : へんしゅう : sự biên tập
群れ : むれ : tốp; nhóm; bầy đàn
わ : 羽 : cánh,con. 把 : bó . 輪 : bánh xe. 和 : hòa bình
頓知 : とんち : sự nhanh trí
屯 : とん : một tấn
倉庫 : そうこ : kho hàng
改正 : かいせい : sự cải chính
改造 : かいせい : sửa đổi
改善 : かいぜん : điêu luyện
改廃 : かいはい : cải tổ
太った: ふとった : bầu bĩnh
鈍る : にぶる : cùn đi; không sắc
其れ共 : それとも : hoặc; hay
順調に : じゅんちょうに : trơn tru
自然に : しぜんに : tự nhiên
手足 : てあし : Chân tay
感情 : かんじょう : cảm tình
感動 : かんどう : cảm động
感覚 : かんかく : cảm giác
感激 : かんげき : cảm kích
台風 : たいふう : bão táp
接近 : せっきん : sự tiếp cận
次第に : しだいに : dần dần
せっせと : siêng năng
セット : bộ; tập
浮かぶ : うかぶ : trôi nổi
量 : りょう : khối lượng
様子 : ようす : bộ dáng
めっきり : rõ ràng
たっぷり : đầy ắp
ぴったり : vừa vặn
すっきり : thoải mái
障る : さわる : trở ngại
恐怖 : きょうふ : khủng bố
暗記 : あんき : sự ghi nhớ
秘密 : ひみつ : bí mật
我慢 : がまん : nhẫn nại
野 : の : cánh đồng; ruộng đồng
豊富 : ほうふ : phong phú; giàu có
経験 : けいけん : kinh nghiệm
コーチ : huấn luyện viên
ベテラン : người thợ giỏi
キャプテン : thuyền trưởng; đội trưởng
ジャーナリスト : nhà báo
人気者 : にんきもの : người được ưa thích
疑う : うたがう : nghi ngờ; thắc mắc, hiềm
楽 : らく : thoải mái; dễ chịu
姿勢 : しせい : tư thế; điệu bộ; dáng điệu
少しも : すこしも : một chút cũng (không)
支配する : しはい: cầm quyền; thống trị : しはいする: chủ trì, đô hộ
グループ : nhóm; tốp
留守 : るす : sự vắng nhà
ユーモア : sự hài hước
再三 : さいさん : dăm ba bận; ba bốn lượt
トレーニング : sự tập huấn; học tập
翻訳 : ほんやく : sự dịch; sự giải mã
練習 : れんしゅう : sự luyện tập
そっくり返る : そっくりかえる : ưỡn ngực; ngẩng cao đầu
似る : にる : giống
気に入る : きにいる : yêu thích; ưa thích
市役所 : しやくしょ : cơ quan hành chính thành phố
不満 : ふまん : bất bình; bất mãn
不運 : ふうん : hạn vận
不正 : ふせい : bất chính; xấu
苦情 : くじょう : sự than phiền; lời than phiền
尊敬 : そんけい : sự tôn kính
Phaàn ngöõ phaùp – Ñoïc hieåu 2006
昼寝 : ひるね : sự ngủ trưa; sự nghỉ trưa
活用 : かつよう : sự hoạt dụng; sự sử dụng
注 : ちゅう : chú (viết tắt của chú thích)
費 : ひ : phí, 生活費: sinh
たっぷり : đầy ắp; ăm ắp
睡眠 : すいみん : việc ngủ; giấc ngủ
単位 : たんい : đơn vị
目安 : めやす : mục tiêu; mục đích
最初 : さいしょ : đầu tiên
徐々に : じょじょに : chầm chậm; thong thả
脳 : のう: não,脳が弱い: trí nhớ kém
活動 : かつどう : sự hoạt động
レベル : mức độ; trình độ; mức
準備 : じゅんび : sự chuẩn bị; sự sắp xếp
整う : ととのう : được chuẩn bị
横 : よこ : bề ngang
費やす : ついやす : dùng; chi dùng
理由 : りゆう : duyên cớ
深い : ふかい : dày
休憩 : きゅうけい : sự nghỉ ngơi
頭 : あたま : cái đầu
不愉快 : ふゆかい : không khoan khoái
単純 : たんじゅん : đơn giản
中途 : ちゅうと : giữa chừng
半端 : はんぱ : một nửa đoạn
効果 : こうか : có hiệu quả; có tác dụng
全般 : ぜんぱん: sự tổng quát; toàn bộ
職場 : しょくば : nơi làm việc
休息 : きゅうそく : nghỉ giải lao; nghỉ ngơi
効果 : こうか : có hiệu quả; có tác dụng
シャットアウト : sự tống cổ; sự tống khứ
遮断 : しゃだん : sự cắt (điện)
害 : がい : hại; cái hại
避ける : さける : lảng tránh; tránh
数学 : すうがく : đại số
凝る : こる : đông lại; đông cứng lại
友人 : ゆうじん : bạn bè, bạn thân
競争 : きょうそう : sự cạnh tranh
解く : とく: giải đáp; cởi bỏ. ほどく : mở ra; cởi bỏ
嬉しい : うれしい : mừng vui
しまった : chết rồi!; thôi rồi
確か : たしか : đúng; xác thực; chính xác;
非常識 : ひじょうしき : sự thiếu tri giác
勝手 : かって : ích kỷ; chỉ biết nghĩ đến mình
ガチャン : keng keng
熱中 : ねっちゅう : sự nhiệt tình
筆者 : ひっしゃ : phóng viên; kí giả
深夜 : しんや : đêm sâu; đêm khuya
適当 : てきとう : sự tương thích; sự phù hợp
常識 : じょうしき : thường thức
感じ : かんじ : tri giác; cảm giác
軽い : かるい : nhẹ
探す : さがす : kiếm, tìm
蒸かす : ふかす : làm bốc hơi, hấp
北海道 : Hokkaido
断る : ことわる : cảnh cáo; nói rõ
締まる : しまる : vững chắc; chắc chắn
難しい : むずかしい : khó; khó khăn
宿題 : しゅくだい : bài tập về nhà
提出 : ていしゅつ: sự nộp
延ばす : のばす : làm giãn ra; mở rộng ra
対する : たいする : đối lại; ngược lại; đối với
叱る : しかる : mắng mỏ; quở trách; trách
心理学者 : しんりがくしゃ : nhà tâm lý
知恵 : ちえ : trí tuệ
疑問 : ぎもん : sự nghi vấn; sự hoài nghi
解ける : とける : tuột ra; cởi ra. ほどける : mở; cởi ra
単純な : たんじゅんな : mộc mạc
全員 : ぜんいん : đông đủ
翌日 : よくじつ : hôm sau
似せる : にせる : bắt chước
課題 : かだい : chủ đề; đề tài; nhiệm vụ;
稍 : やや : một chút; một ít; hơi hơi
進歩 : しんぽ : sự tiến bộ; tiến bộ
面白い : おもしろい : thú vị; hay
続ける : つづける : liên tục; tiếp tục
率 : りつ : tỷ lệ
上昇 : じょうしょう : sự tăng lên cao; sự tiến lên
拠る : よる : bởi vì; do; theo như
人間 : にんげん : nhân loại; con người
結論 : けつろん : kết luận; sự kết luận
性急 : せいきゅう : cấp tính; vội vàng; nhanh
単純 : たんじゅん : đơn giản
種類 : しゅるい : loài; loại
異なる : ことなる : khác; khác với
正解 : せいかい : đáp án
適切 : てきせつ : sự thích đáng; sự thích hợp
実際 : じっさい : chân chính, thực tế
誰 : だれ : ai
属する : ぞくする : thuộc vào loại; thuộc vào nhóm
命令 : めいれい : mệnh lệnh
本来 : ほんらいthuộc về nguồn gốc, tự nhiên
優れる : すぐれる : xuất sắc; trác việt; tốt; giỏi
課題 : かだい : chủ đề; đề tài; nhiệm vụ
昇る : じょうしょう : lên cao; thăng cấp; tăng lên
性急 : せいきゅう : cấp tính; vội vàng; nhanh
疑問 : ぎもん : sự nghi vấn; sự hoài nghi
習慣 : しゅうかん : thói quen; tập quán
読書 : どくしょ : sự đọc sách; việc đọc sách
喜ぶ : よろこぶ : phấn khởi; vui mừng
理解 : りかい : sự hiểu; sự lĩnh hội; sự tiếp thu
必要性 : ひつようせい : tính tất yếu
齎らす : もたらす : đem đến; mang lại
無理 : むり : vô lý
腹 : はら : bụng
増える : ふえる : tăng lên
以前 : いぜん : cách đây, dạo trước
暮らし : くらし : cuộc sống; việc sinh sống
包装 : ほうそう : sự đóng gói
胸 : むね : ngực
名札 : なふだ : bảng tên
名字 : みょうじ : họ
筆者 : ひっしゃ : phóng viên; kí giả
面倒 : めんどう : khó khăn; trở ngại, sự phiền hà; sự quấy rầy
注文 : ちゅうもん : sự đặt hàng; đơn đặt hàng; goi mon
不愉快 : ふゆかい : không khoan khoái; không thích
内容 : ないよう : nội dung
新鮮 : しんせん : tươi; mới
表現 : ひょうげん : sự biểu hiện; sự diễn tả
似る : にる : giống
最初 : さいしょ : đầu tiên
高校生 : こうこうせいhọc sinh cấp ba; học sinh TH
調査 : ちょうさ : sự điều tra; bản điều tra
職業 : しょくぎょう : nghề nghiệp
努力 : どりょく : nỗ lực
グラフ : biểu đồ; sơ đồ; lược đồ
適当 : てきとう : sự tương thích; sự phù hợp
段階 : だんかい : giai đoạn
希望 : きぼう : nguyện vọng; khát khao
減る : へる : giảm; suy giảm; giảm bớt
年齢 : ねんれい : tuổi tác
就職 : しゅうしょく : có công ăn việc làm mới
知識 : ちしき : tri thức
示す : しめす : biểu hiện ra; chỉ ra
次第 : しだい : dần dần; từ từ
そっと : len lén; vụng trộm
恵む :めぐむ : cứu trợ; ban cho
収入 : しゅうにゅう : thu nhập
節約 : せつやく : tiết kiệm
納得 : なっとく : sự lý giải; sự đồng ý
面接 : めんせつ : sự phỏng vấn
反面 : はんめん : mặt khác; mặt trái
直前 : ちょくぜん : ngay trước khi
調査結果 : ちょうさけっか : kết quả điều tra
気温 : きおん : nhiệt độ
製品 : せいひん : hàng hóa; hàng
アイデア : ý tưởng; ý kiến; sáng kiến
穴 : あな : hầm hố, lỗ hổng; khiếm khuyết
想像する : そうぞう: tưởng tượng
暮らす : くらす : mưu sinh, sống
沿う : そう : chạy dài; chạy theo suốt
結婚 : けっこん : hôn nhân
雇う : やとう : thuê người; thuê người làm,tuyển dụng
書類 : しょるい : chứng từ
結局 : けっきょく : kết cục; rốt cuộc;
実際 : じっさい : sự thực
判断 : はんだん : sự phán đoán; sự đánh giá
欠陥 : けっかん : khuyết điểm; nhược điểm
重大 : じゅうだい : trọng đại; quan trọng
べき : nên...; phải...
肺 : はい : phổi
質 : しち : cầm cố, しつ : chất lượng; phẩm chất
限り : かぎり : giới hạn; hạn chế; hạn
向き : むき : hướng; vị trí; khía cạnh
冷える : ひえる : lạnh đi; nguội đi; lạnh
俳優 : はいゆう : diễn viên
散らかす : ちらかす : làm vương vãi; vứt lung tung
突然思い出す : とつぜんおもいだす : sực nhớ
突然 : とつぜん : đột nhiên; đột ngột
客 : きゃく : người khách; khách
招待 : しょうたい : lời mời; sự mời
以前 : いぜん : lúc trước
対象 : たいしょう : đối tượng
調査 : ちょうさ : sự điều tra; bản điều tra
低密 : ていみつ : Mật độ thấp
肯定 : こうてい : sự khẳng định
就職 : しゅうしょく : có công ăn việc làm mới
信用 : しんよう : Lòng tin; sự tin tưởng
給料 : きゅうりょう : tiền lương; lương
難しい : むずかしい : khó; khó khăn

Khi lam de thi cac ban co gang dich cho thong thoang nhe,nghia tren chi co tinh chat tham khao.hihihi

Posted on: 2009/8/8 13:01
_________________
Create PDF from Post Print


Re: 新しい 言葉 (年 2006 の 試験)
Nhà trẻ
Joined:
2009/4/21 17:29
From 茨城県
Posts: 17
cám ơn bạn nhiều lắm, nếu bạn có từ vựng của những năm trước nữa thì bạn có thể gửi cho mình học ké với có được không, mình cần dữ lắm nhưng mà kiếm không có, cám ơn bạn nhiều thật nhiều nha, bạn gửi cho mình qua mail cũng được EMAIL HERE

Posted on: 2009/8/20 20:22
Create PDF from Post Print


Re: 新しい 言葉 (年 2006 の 試験)
Nhà trẻ
Joined:
2009/7/1 17:10
From ベトナム
Posts: 12
TÖØ MÔÙI TRONG ÑEÀ THI 2 KIU NAÊM : 2005 (1)
【日本語能力試験】2005年度-文字・語彙問題
成功 : せいこう: thành công
難い: かたい: cung,nan giải; gian truan ---言い難い = いいがたい
代表 : だいひょう: cán sự, đại biểu; sự đại diện
芸能: げいのう: nghệ thuật
空港: くうこう: sân bay; không cảng; phi trường
警備 : けいび: cảnh bị
厳重: げんじゅう: nghiêm trọng; nghiêm; cẩn mật
両替: りょうか: đổi tiền, りょうがえ; sự đổi tiền
面倒: めんどう: khó khăn; trở ngại
数年: じゅず: tràng hạt
壮年: そうねん: thời kỳ đầu tiên;
進学率: しんがくりつ
数年: すうねん
減らす: へらす: làm giảm; giảm bớt; thu nhỏ; 減って: へって
賢い: かしこい: thông minh; khôn ngoan
選択: せんたく: tuyển lựa
主な: おもな: chủ yếu; chính; chính yếu
漁業: ぎょぎょう: ngư nghiệp; đánh cá
経済: けいざい: nền kinh tế; kinh tế
諸国: しょこく: nhiều nước; các nước
講演: こうえん: bài giảng; bài nói chuyện
賞: しょう: giải thưởng; giải
偉い: えらい: vĩ đại; tuyệt vời; giỏi
けんこう: 健康: khoẻ; khoẻ khoắn
さんぽ: 散歩: sự tản bộ; sự đi dạo; đi dạo
おゆ: お湯: nước nóng
わいた: 沸いた: 沸かす: わかす: đun sôi; làm sôi lên
うすく: 薄く: mỏng
きっさてん: 喫茶店: quán cà phê; quán trà
いっばい: 一杯: đầy
つかれ: 疲れ: sự mệt mỏi
たまご: 卵: trứng; quả trứng
ぎゅうにゅう: 牛乳: sữa bò
あまい: 甘い: ngọt
おかし: お菓子: bánh kẹo; kẹo
ふうふ: 夫婦: vợ chồng
おたがいに: お互いに
おたく: お宅: ông; bà; ngài
りかい: 理解: sự hiểu; sự lĩnh hội
ひつよう: 必要: tất yếu,can
しゅしょう: 首相: thủ tướng
ほうもん: 訪問: sự thăm hỏi; sự thăm viếng
たたみ: 畳: chiếu
すわる: 座る: ngồi
プラス: cực dương của dòng điện, sự thêm vào; cộng
ノック: sự gõ cửa; sự đấm ngã
サイン: chữ ký
カープ:
頼み: たのみ: sự yêu cầu; sự đề nghị
しつこい: béo, đậm (màu, mùi, vị...); nồng
こまかい: 細かい, cặn kẽ, cẩn thận; chi tiết; chi li
すまない: 済まない: xin lỗi
おもたい: 重たい: nặng; nặng nề
付近: ふきん: gần; phụ cận
家屋: かおく: nhà cửa
被害: ひがい: thiệt hại
うなり: 唸り: tiếng rền rĩ; tiếng hú
こぼれおちる: こぼれ落ちる: tràn ra; chảy ra; đổ ra: こぼれる: 零れる
あふれ出る: あふれ出る: lênh láng
海岸線: かいがんせん: Bờ biển; đường sắt ven biển
測定: そくてい: sự đo lường
一致: いっち: sự nhất trí; sự giống nhau;
比較: ひかく: sự so sánh
統一: とういつ: thống nhất
おまち: お待ち: sự chờ đợi;: おまたせしました
おかまいなく: お構いなく: làm ơn đừng quá chú ý đến tôi
かしこまりました: 畏まりました: tôi xin nghe lời; xin tuân lệnh
ごかい: 誤解: sự hiểu lầm
手段: しゅだん: phương tiện; cách thức; phương pháp
手間: てま: công sức; thời gian, 手間損: phí công,
手入れ: ていれ: ; sự sửa sang thêm; chăm sóc
手続き: てつづき: pháp, thủ tục
小枝: こえだ, cành con,ten rieng
いまに: 今に: chẳng mấy chốc
さらに: 更に: hơn nữa; hơn hết
とっくに: 疾っくに: xa xưa
どこかに: 何処かに: ở đâu đó
手書き: てかき: sự viết tay: てがき: bản viết
可: か: có thể; khả; chấp nhận; được phép
それに: 其れに: bên cạnh đó; hơn thế nữa, vả lại
ただし: 但し: tuy nhiên; nhưng
だって: 但し: tuy nhiên; nhưng
そのうえ: その上: bên cạnh đó; ngoài ra,
戦争: せんそう: chiến tranh
実現: じつげん: thực hiện
目指して: めざす: 目指す: nhắm vào, thèm muốn
国際会議:hop quốc tê
安易な: あんい: dễ dàng; đơn giản
簡易な: かんい: giản dị; đơn giản; đơn sơ
平気な: へいき: yên tĩnh; bất động
平和な: へいわ: bình hòa
命令; めいれい: lệnh, mệnh lệnh
逆らった: さからう: ngược; ngược lại;
不満: ふまん: bất bình; bất mãn
我慢: がまん: nhẫn nại; chịu đựng
承知: しょうち: sự chấp nhận; đồng ý
覚悟: かくご: sự kiên quyết; sự sẵn sàng
まご: 孫: cháu
甥: おい: cháu trai
むすこ: 息子: con trai
ふたご: 双子: anh em sinh đôi, con sinh đôi
様子: ようす: bộ dáng
感じ: かんじ: tri giác; cảm giác
まぶしい: 眩しい: chói mắt; sáng chói
たのもしい: 眩しい: chói mắt; sáng chói;
うらやましい: 羨ましい: thèm muốn; ghen tị; thích
もったいない: 勿体ない: lãng phí
遠慮する: えんりょ: ngại ngần; ngại
謙遜する: けんそんする: nhún nhường
批判する: ひはんする: phê
眠い: ねむい: buồn ngủ
にっこり: mỉm cười tươi; cười toe toét
こっそり: vụng trộm; lén lút
すっきり: khoan khoái; sảng khoái
ぐっすり:trạng thái ngủ say; ngủ ngon
当然: とうぜん: đương nhiên; dĩ nhiên
知識: ちしき: tri thức
意識: いしき: ý thức; tri giác
常識: じょうしき: kiến thức thông thường
認識: にんしき: sự nhận thức
実に: じつに: đích thực; đích xác
実に: じつに: đích thực; đích xác
間違い: まちがい: lỗi lầm; nhầm lẫn
指示: しじ: hướng dẫn
残念: ざんねん: đáng tiếc; đáng thất vọng
ふもと: 麓: chân núi
がっかり: thất vọng; chán nản
偶然: ぐうぜん: sự tình cờ; sự ngẫu nhiên
緊張: きんちょう: sự căng thẳng; căng thẳng
タイプ: kiểu; loại, bàn đánh máy
スピード: tốc độ, 〜 を出す: tăng tốc
増す: ます: làm tăng lên; làm hơn
ボール: bóng; quả bóng
ぶつける: 打付ける: đập mạnh; đánh mạnh
割: かつ: sự phân chia; sự chia cắt; わり: tỉ lệ; tỉ lệ phần trăm; đ
火山: かざん: núi lửa
エネルギー: hơi sức, năng lượng
夏: なつ: mùa hè; mùa hạ
近づく: ちかづく: đến gần
ちかづける: 近付ける: tiếp cận; giao du
トラック: vòng đua, xe tải lớn
徐徐: そろそろ: dần dần
差別: さべつ: phân biệt đối xử
割く: さく: chia cắt; chia lìa
チャンス: cơ hội
伝言: でんごん: lời nhắn; lời nói
物語: ものがたり: truyện
機会: きかい :cơ hội; dịp
提案: ていあん: sự đề xuất; sự đưa ra
商品: しょうひん: sản phẩm; hàng hóa
すべて: 全て: tất cả
全部: ぜんぶ: toàn bộ
まるで: 丸で: hoàn toàn
大部分: だいぶぶん: đại bộ phận; phần lớn
ほとんど: 殆ど: hầu hết
最後: さいご: cuối cùng
感謝: かんしゃ: sự cảm tạ; sự cảm ơn
述べる: のべる: bầy tỏ
おれい: お礼: cám ơn
いわい: 祝い: chúc mừng
わかれ: 別れ: sự chia tay; sự chia ly
霧吹きりふき: bình phun
濃い: こい: sậm
変更する: へんこうする: sửa đổi
下車する: げしゃ: xuống tàu xe; xuống
中止する: ちゅうしする: chặn đứng
見事: みごと: đẹp; đẹp đẽ; quyến rũ;
すばらしい: 素晴しい: tuyệt vời;
めずらしい: 珍しい: khan hiếm
Quote:

nariko wrote:
cám ơn bạn nhiều lắm, nếu bạn có từ vựng của những năm trước nữa thì bạn có thể gửi cho mình học ké với có được không, mình cần dữ lắm nhưng mà kiếm không có, cám ơn bạn nhiều thật nhiều nha, bạn gửi cho mình qua mail cũng được EMAIL HERE

Posted on: 2009/8/29 14:45
_________________
Create PDF from Post Print


Re: 新しい 言葉 (年 2006 の 試験)
Nhà trẻ
Joined:
2009/7/1 17:10
From ベトナム
Posts: 12
2004年度1級
文字・語彙

墓地 : はかち: Nghĩa địa; bãi tha ma, ぼち: nghĩa trang: 「MỘ ĐỊA」
はかち : 墓地 : Nghĩa địa; bãi tha ma
はかば : 墓場 : Nghĩa địa; bãi tha ma
寂れる : さびれる : tàn tạ; hoang vắng; tiêu điều
あやしむ : 怪しむ: nghi ngờ
人影 : じんえい: cái bóng của người; linh hồn; ひとかげ: linh hồn; tâm hồn.
ひとごみ : 人込み : đám đông người
幽霊 : ゆうれい: ma; ma quỷ
しれい: 司令: tư lệnh; chỉ huy. 指令: chỉ thị; mệnh lệnh
しりょう: 資料: tài liệu; dữ liệu. 飼料: thức ăn cho gia súc
ゆうりょう: 有料: sự phải trả chi phí
会議: かいぎ: hội nghị; hội thảo
終始: しゅうし: đầu cuối; từ đầu tới cuối
しじゅう: 始終: từ đầu đến cuối; từ đầu chí cuối
じしゅう: 自習: sự tự ôn tập; sự tự nghiên cứu. 自習する: tự học; tự mày mò\
しゅうし: 収支: sự thu chi; thu chi. 終始: đầu cuối; từ đầu tới cuối
じゅうし: 重視: chú trọng. coi trọng.
無言 : むごん : sự im lặng; sự không có lời.
ぶげん : 侮言 : sự lăng mạ; sự xỉ nhục
むげん : 夢幻 : sự mộng ảo; điều mộng ảo
無限 : vô hạn
崩す : くずす : phá hủy; kéo đổ; làm rối loạn
朗らか : ほがらか : sáng sủa; rạng rỡ; tươi sáng
実費 : じっぴ : giá vốn
じひ : 慈悲 : sự từ bi; lòng tốt
徴収 : ちょうしゅう: thu (thuế, tiền)
びしゅ : 美酒 : Rượu cao cấp; mỹ tửu
びしゅう : 美醜 : dung nhan.
ちょうしゅ: 聴取 : sự nghe
小銭 : こぜに : tiền lẻ
素材 : そざい : nguyên liệu; vật chất
吟味 : ぎんみ : sự nếm; sự nếm thử
かんみ : 鹹味 : tính mặn; vị mặn
本場 : ほんば : nhà; nơi ở
もとば : 求める : cấu xé
各種 : かくしゅ : các loại, từng loại
裁縫 : さいほう : khâu vá; công việc khâu vá.
細胞 : さいぼう : tế bào
司法 : さいぼう : tế bào
死亡 : しぼう : sự tử vong; chết.
体制 : たいせい : thể chế.
統制 : とうせい : sự điều khiển; sự điều chỉnh
達成 : たっせい : thành tựu; sự đạt được
養成 : ようせい : sự chăm sóc; sự nuôi dưỡng
脂肪 : しぼう : mỡ
態勢 : たいせい : thái độ, tình thế; tình trạng
体制 : たいせい : thể chế
統制 : とうせい : sức mạnh của Đảng
達成 : たっせい : thành tựu; sự đạt được
養成 : ようせい : sự chăm sóc; sự nuôi dưỡng.
欠陥 : けっかん : khuyết điểm; nhược điểm
傑作 : けっさく : kiệt tác; kiệt xuất
血管 : けっかん : huyết quản; tia máu
決算 : けっさん : sự cân đối tài khoản; quyết toán.
結核 : けっかく: lao; bệnh lao; bệnh ho lao.
間隔 : かんかく : khoảng cách, sự gián cách; sự ngăn cách.
運転 : うんてん : sự lái (xe); sự vận hành (máy móc).
勧告 : かんこく : sự khuyến cáo; khuyến cáo
勧誘 : かんゆう : sự khuyên bảo; khuyên bảo.
感覚 : かんかく : cảm giác
感激 : かんげき : cảm kích, sự cảm động
勇敢 : ゆうかん : can đảm
消防 : しょうぼう : sự cứu hoả
隊員 : たいいん : đội viên
夕刊 : ゆうかん : báo phát hành vào buổi chiều
有効 : ゆうこう : hữu hiệu; có hiệu quả
優先 : ゆうせん : sự ưu tiên
郵送 : ゆうそう : thư từ; thư tín
きょうり : 教理: giáo lý
郷里 : quê; cố hương

Posted on: 4/1 16:08:14
_________________
Create PDF from Post Print


Re: 新しい 言葉 (年 2006 の 試験)
Nhà trẻ
Joined:
2009/7/1 17:10
From ベトナム
Posts: 12
2004年度2級
文字・語彙
隅 : すみ : góc; xó; xó xỉnh.
うら : 浦 : cái vịnh nhỏ; vịnh nhỏ
かど : 過度 : quá độ; quá mức
はし : 橋 : cầu.
置いて : おいて: xếp sẵn
はいてい : 廃帝 : hoàng đế bị truất ngôi.
机 : つくえ : bàn
塗って :
貿易 : ぼうえき : giao dịch.
ぼう : 剖 : sự chia ra.
ぼうえき : 貿易 : giao dịch.
りゅう : 流 : dòng; phong cách; tính chất
割合 : わりあい : tỷ lệ
占める : しめる : bao gồm
うめる : 埋める : chôn; chôn cất
つめる : 詰める : chôn lấp.
はめる : 嵌める : làm cho khít vào; kẹp chặt
悲劇 : ひげき : bi kịch
きげき : 喜劇 : hí kịch
こうげき : 攻撃 : sự công kích.
招く : まねく : mời; rủ.
いだく : 抱く : ấp ủ; ôm; ôm ấp
のぞく : 除く : giải trừ
はぶく : 省く : loại bỏ; lược bớt
原因 : げんいん : nguyên do
発射 : はっしゃ : sự phóng
作業 : さぎょう : công việc.
完了 : かんりょう : sự xong xuôi; sự kết thúc
しゅうりょう : 終了する : chấm dứt; kết thúc
混乱 : こんらん : hỗn độn.
こんなん : 困難 : gai góc
こんらん : 混乱 : hỗn độn.
状況 : じょうきょう : tình huống
じょうきょう : 状況 : tình huống 上京する : việc đi tới Tokyo.
じょけい : 叙景 : phong cảnh; cảnh vật
部分 : ぶぶん : bộ phận; phần.
改善 : かいぜん : điêu luyện, sự cải thiện; việc cải thiện.
平均 : ならし : Cân bằng; へいきん : bình quân; bằng nhau

Posted on: 4/1 18:17:50
_________________
Create PDF from Post Print


Re: 新しい 言葉 (年 2006 の 試験)
Nhà trẻ
Joined:
2009/7/1 17:10
From ベトナム
Posts: 12
2004年度2級
文字・語彙 (2)
寿命 : じゅみょう : tuổi thọ; đời.
じゅりする : 受理する: tiếp thu.
連続 : れんぞく : liên tục
かんきょう : 感興 : cảm hứng; 環境: hoàn cảnh
還境 : かんれき : sự lên lão; thọ
地球 : ちきゅう : quả đất; trái đất; địa cầu
テーマ : đề tài
ポスター : áp phích quảng cáo
ぼしゅう : 募集 : sự chiêu tập
まもる : 守る : bảo vệ, tuân theo; duy trì
治す : なおす : sửa chữa.
保つ : たもつ : giữ; bảo vệ
補う : おぎなう : đền bù; bù; bổ sung
しずむ : 沈む : buồn bã; đau khổ
かんそく : 観測 : sự đo đạc
追い越し : おいこす : vượt qua
きんし : 禁止 : cấm; nghiêm cấm 近視 : sự cận thị.
防止 : ぼうし : phòng cháy.
停止 : ていし : sự đình chỉ; dừng lại.
禁止 : きんし : sự cấm.
くいき : 区域 : khu vực
まど : 窓 : cửa sổ.
すいてき : 水滴 : giọt nước
けいき : 契機 : thời cơ; cơ hội : 景気 : tình trạng; tình hình kinh tế-計器: thước đo.
かいふく : 回復 : hồi phục. 回復する, 快復 : sự bình phục
かんしん : 感心 : khâm phục; thán phục. 関心: sự quan tâm
けんさ : 検査 : sự kiểm tra; kiểm tra.
せいひん : 清貧 : thanh bần; sự nghèo nàn, 製品 : hàng hóa; hàng.
いらい : 以来 : kể từ đó; từ đó
せいかつ : 生活 : sinh hoạt; đời sống.
なれ : 慣れする : kinh nghiệm; thực hành.
こうどう : 坑道 : đường hầm, hầm mỏ. 行動 : hành động.
ひろがる : 広がる : lan rộng.
話し合う : はなしあう : bàn bạc.
高度 : こうど : độ cao; chiều cao.
地味 : じみ : giản dị; mộc mạc
率直 : そっちょく : thật thà; ngay thẳng
妥当 : だとう : hợp lý; đúng đắn
長い間 : ながいあいだ : một thời gian dài.
記憶 : きおく : kí ức; trí nhớ
診断 : しんだん : sự chẩn đoán; chuẩn đoán
伝言 : でんごん : lời nhắn; lời nói
納得 : なっとく : sự lý giải; sự đồng ý.
オフィス : văn phòng
シーズン : mùa (thể thao)
ダイヤ : biểu đồ
さて : 偖 : nào, trên hết, 仕事はさておき: công việc là trên hết
さらに : 更に : hơn nữa; hơn hết; trên hết
すると : lập tức thì
ところが : 所が : dẫu sao thì; thế còn; thậm chí
おもいがけない : 思いがけない : ngoài dự tính; chẳng ngờ
くだらない : 下らない : vô nghĩa; tầm phào; vô vị
しかたがない : 仕方がない : không có cách nào khác
とんでもない : chẳng ra gì; vớ vẩn; không cần
うがい : 含嗽 : sự súc miệng : 含嗽する: súc miệng
うらみ : 怨み : oán thù : 恨み: mối hận; sự căm ghét
うわさ : 噂 : lời đồn đại; tin đồn
案外 : あんがい : bất ngờ; không tính đến.
事実 : じじつ : sự thật.
当然 : とうぜん : đương nhiên; dĩ nhiên.
税金 : ぜいきん : thuế; tiền thuế
国民 : こくみん : quốc dân; nhân dân
義務 : ぎむ : nghĩa vụ; bổn phận
あずける : 預ける : giao cho; giao phó; gửi
おさめる : 治める : trị - 収める : được; thu được; giành được
かぞえる : đếm; tính : 数える
案 : あん : dự thảo; ý tưởng
アイデア : ý tưởng; ý kiến; sáng kiến
イメージ : hình ảnh; ấn tượng
スタイル : hình ảnh; ấn tượng
ユーモア : sự hài hước; sự châm biếm
さっぱり : hoàn toàn; toàn bộ.
たっぷり : đầy ắp; ăm ắp
のんびり : thong thả; thong dong
ぼんやり : thong thả; thong dong.
実際 : じっさい : chân chính.
だます : 騙す : lừa dối
だまる : 黙る : im lặng
ためす : 試す : thử; thử nghiệm
ためる : 矯める : làm thẳng ra; sửa lại- 貯める: để dành-溜める : đọng lại; ứ lại
様子 : ようす : bộ dáng.
かたい : 堅い : cứng; vững vàng
きつい : chặt chẽ; nghiêm trọng
つらい : 辛い
のろい : 呪い - lời nguyền rủa-鈍い : chậm chạp
公式 : こうしき : công thức; quy cách chính thức
公正 : こうせい : công bằng; công bình
素直 : すなお : dễ bảo; ngoan ngoãn
正直 : しょうじき : chính trực; thành thực
どうせ: đằng nào thì; nếu mà thế thì
健康 : けんこう : khoẻ; khoẻ khoắn
遅刻 : ちこく : sự muộn; sự đến muộn
大した : たいした : quan trọng; to lớn
あるいは : 或いは : hoặc; hoặc là
温泉 : おんせん : suối nước nóng
海水浴 : かいすいよく : sự tắm biển
ファックス : sao chép; fax
行方 : ゆくえ : hướng đi
台風 : たいふう : bão táp; bão; bão lớn
図書館 : としょかん : thư viện
現場 : げんじょう : hiện trường
逃げ : にげ : Sự bỏ trốn; sự bỏ chạy
不安 : ふあん : không yên tâm; bất an
みっともない : 見っともない: đáng xấu hổ; khó coi
もったいない : 勿体ない : lãng phí
はずかしい : 恥ずかしい : ngượng ngùng
たまらない : 堪らない : chịu không nổi; khó chịu nổi
おとなしい : 堪らない : chịu không nổi
真剣 : しんけん: nghiêm trang
きびしく : 厳しさ : tính nghiêm khắc
親しい : したしい : thân thiết; gần gũi;
本当に : ほんとうに : chân thật
サンプル : mẫu; hàng mẫu
価格 : かかく : giá cả
材料 : ざいりょう : vật liệu; tài liệu
資料 : しりょう : số liệu
見本 : みほん : kiểu mẫu
貢献: こうけん: sự cống hiến; sự đóng góp
こうけん : 後件 : Hậu quả
認める : みとめる: coi trọng; công nhận
たびたび : 度々: thường xuyên; lặp đi lặp lại
しばしば : 屡々 : không ngừng; thường
そろそろ : 徐徐 : sắp sửa; chuẩn bị làm.
つぎつぎ : 次次
有名になる : ゆうめいになる : lừng danh
役に立つ : やくにたつ : có tác dụng; có ích

Posted on: 4/2 18:37:16
_________________
Create PDF from Post Print


Re: 新しい 言葉 (年 2006 の 試験)
Giám đốc điều hành
Joined:
2005/5/10 4:30
From Tokyo
Posts: 4322
Mọi người cùng đóng góp cho từ điển vijadic nhé LINK HERE đã có gần 400 người đăng nhập sử dụng rồi.

Posted on: 4/3 2:54:04
_________________
Hòn đá lăn ...
Create PDF from Post Print


Re: 新しい 言葉 (年 2006 の 試験)
Nhà trẻ
Joined:
2009/7/1 17:10
From ベトナム
Posts: 12
2004年度2級
読解・文法 ( 1 )

あたり : 当たり : chính xác; đúng; trúng: 辺り : hàng xóm; vùng
睡眠 : すいみん : việc ngủ; giấc ngủ
削る : けずる : gọt; bào; cắt.
必要 : ひつよう : điều tất yếu
個人 : こじん : cá nhân; cá thể
差 : さ : sự khác biệt; khoảng cách.
無理 : むり : sự vô lý.
苦痛 : くつう : đau; đau đớn.
削る : けずる : gọt; bào; cắt.
苦る : にがる : cảm thấy đắng.
なかなか : 中中 : ngay; dễ dàng
おおむね : 大目玉 : quở trách; trách mắng; mắng.
方法 : ほうほう : phương pháp
ムダな :Lang phi.
減らす : へらす : làm giảm; giảm bớt
受かる : うかる : thi đỗ; đỗ; vượt qua.
関係 : かんけい : quan hệ; sự quan hệ.
減る : へる : giảm; suy giảm; giảm bớt.
必ずしも : かならずしも : không nhất định; vị tất.
食事 : しょくじ : bữa ăn.
入浴 : にゅうよく : việc tắm táp.
削る : けずる : gọt; bào; cắt
程度 : ていど : mức độ; trình độ
娯楽 : ごらく : sự giải trí; trò giải trí
許す : もとす : tha lỗi : ゆるす : tha thứ; cho phép; miễn
十分 : じっぷん : じゅうぶん : じゅうぶん : đầy đủ; hoàn toàn
無理 : むり : sự quá sức; sự quá khả năng.
捨てる : すてる : bỏ; từ bỏ.
捨てる : すてる : bỏ; từ bỏ
絞まる : しまる : nghẹn (họng).
以外 : いがい : ngoài ra; ngoài; trừ
増やす : ふやす : làm tăng lên; làm hơn.
方法 : ほうほう : phương pháp; biện pháp.
密度 : みつど : mật độ
上げる : あげる : cho; biếu; tặng
密度 : みつど : mật độ.
倍する : ばい : làm gấp đôi; làm tăng gấp đôi
スピード : tốc độ.
量 : りょう : lượng
注 : ちゅう : chú y
効用 : こうよう : hiệu dụng
彼女 : かのじょ : cô ta; cô ấy
遊び : あそび : sự vui chơi; sự nô đùa
残す : のこす : chừa lại
アップ : sự vươn lên; sự nâng cao.
投資 : とうし : sự đầu tư
能率 : のうりつ : hiệu quả; hiệu suất; năng suất
試し : ためし : việc nếm thử
判断 : はんだん : sự phán đoán; sự đánh giá
能力 : のうりょく : năng lực
秀樹 : しゅういつ : sự xuất sắc
効用 : こうよう : hiệu dụng
役に立っ : やくにたつ : có tác dụng; có ích
将来 : しょうらい : tương lai
利益 : りえき : ích lợi
減らす : へらす : làm giảm; giảm bớt; thu nhỏ.
過ぎ : すぎ : quá; hơn; sau
目標 : もくひょう : mục tiêu
関係 : かんけい : quan hệ; sự quan hệ
筆者 : ひっしゃ : phóng viên; kí giả
述べる : のべる : tuyên bố; nói; bày tỏ
場合 : ばあい : trường hợp; tình huống
説明 : せつめい : sự thuyết minh; sự giải thích
適当 : てきとう : tương thích; phù hợp
つまり : 詰まり : tóm lại; tức là
または : 又は : hoặc; nếu không thì
筆者 : ひっしゃ : phóng viên; kí giả
主張 : しゅちょう : chủ trương
最も : もっとも : vô cùng; cực kỳ; cực độ
合う : あう : ăn khớp; hợp
密度 : みつど : mật độ
努力 : どりょく : nỗ lực
減らす : へらす : làm giảm; giảm bớt
能率 : のうりつ : hiệu quả; hiệu suất; năng suất
投資 : とうし : sự đầu tư
重要 : じゅうよう : sự trọng yếu; sự quan trọng
判断 : はんだん : sự phán đoán; sự đánh giá
能力 : のうりょく : năng lực
背中 : せなか : sau lưng; mặt trái; lưng
息子 : むすこ : con trai
自転車 : じてんしゃ : xe đạp
乗せる : のせる : chất lên; chồng lên
幼稚園 : ようちえん : mẫu giáo, nhà trẻ
向かう : むかう : hướng tới; hướng về
確か : たしか : sự đúng; sự chính xác
片づけ : 片付く : かたづく : được hoàn thành
宿題 : しゅくだい : bài tập về nhà
同等 : どうとう : đồng đẳng; bình đẳng
比べる : くらべる : so sánh
様子 : ようす : bộ dáng
離れて : はなれて : cách xa
口出し : くちだし : sự nói chen ngang; sự nói xen
立派 : りっぱ : tuyệt vời; tuyệt hảo
過ぎる : すぎる : quá; vượt quá
大人しい : おとなしい : ngoan ngoãn; dễ bảo
後ろ : うしろ : sau; đằng sau; phía sau
おばあちゃん : bà; bà già; bà cụ.
投げかける : なげかける : bao trùm, văng
縮まる : ちぢまる : rút ngắn; co lại; giảm bớt
反省する : はんせい : suy nghĩ lại; phản tỉnh
振り : ふり : sự giả vờ: ぶり : phong cách; tính cách; cá tính
び : 美 : đẹp; đẹp đẽ;
朝日 : あさひ : nắng sáng
新聞 : しんぶん : nhật báo
片付く : かたづく : được dọn dẹp
同等 : どうとう : bình đẳng; tương đương
程度 : ていど : mức độ; trình độ
横 : よこ : bên cạnh; chiều ngang
児童 : じどう : nhi đồng, thiếu nhi
抜ける : ぬける : thoát khỏi; rút ra
筆者 : ひっしゃ : phóng viên; kí giả
最初 : さいしょ : lần đầu tiên
言葉 : ことば : ngôn ngữ; tiếng nói
立派 : りっぱ : nhánh, tuyệt vời; tuyệt hảo
尊敬 : そんけい : sự tôn kính
感情 : かんじょう : tình cảm; tâm trạng
表す : あらわす : biểu thị; biểu hiện; lộ rõ
常 : とこ : sự vô cùng; sự vô tận, とわ : tính vĩnh viễn; tính bất tử
冷静 : れいせい : sự bình tĩnh; sự điềm tĩnh
立場 : たちば : lập trường
振られる : ふられる : bị đá; bị từ chối
身近な : しんちょう : chiều cao; vóc người
抽象 : ちゅうしょう : sự trừu tượng
表現 : ひょうげん : biểu hiện
相手 : あいて : đối phương; người đối diện
具体的 : ぐたいてき : cụ thể; rõ ràng
内容 : ないよう : nội dung
具体的 : ぐたいてき : cụ thể; rõ ràng
例 : れい : ví dụ
引き返す : ひきかえす : quay trở lại; quay ngược lại
地名 : ちめい : địa danh
抱える : かかえる : bao tử, ôm; cầm trong tay
問題 : もんだい : vấn đề
会話 : かいわ : hội thoại; sự nói chuyện
成立 : せいりつ : sự thành lập; thành lập; làm
話題 : わだい : đề tài
材料 : ざいりょう : số liệu, vật liệu; tài liệu
互い : たがい : たがい
固有 : こゆう : cố hữu; vốn có; sẵn có
名詞 : めいし : danh thiếp, danh từ
池 : いけ : cái ao; ao
相手 : あいて : đối phương; người đối diện
伝わる : つたわる : đi cùng; được truyền; lướt
による : nhờ có; do có; vì; bởi vì
身近 : みぢか : sự thân cận
関係 : かんけい : quan hệ; sự quan hệ
深い : ふかい : dày
ピン : ghim; đinh ghim
興味 : きょうみ : hứng thú
感じ : かんじ : tri giác; cảm giác
固有 : こゆう : cố hữu; vốn có
地名 : ちめい : địa danh
具体的: ぐたいてき : cụ thể; rõ ràng
続く : つづく : liên tục; tiếp tục
予測 : よそく : sự báo trước; sự ước lượng
内容 : ないよう : nội dung
関心 : かんしん : sự quan tâm; quan tâm
参加 : さんか : sự tham gia; sự tham dự
国民 : こくみん : quốc dân; nhân dân
税金 : ぜいきん : thuế; tiền thuế
道路 : どうろ : lỗ vốn, con đường; con phố
反対 : はんたい : ngược lại
政府 : せいふ : chính phủ, nhà nước
批判 : ひはん : sự phê phán; sự phê bình
高速道路 : こうそくどうろ : đường cao tốc
便利 : べんり : thuận tiện; tiện lợi
観光する : かんこうする : du lãm; thăm quan; du lịch
難しい : むずかしい : khó; khó khăn
直接 : ちょくせつ : thực tiếp
利益 : りえき : lợi ích; lợi nhuận; lãi
単純 : たんじゅん : đơn giản
決定 : けってい : sự quyết định; quyết định
賛成 : さんせい : sự tán thành
疑問 : ぎもん : sự nghi vấn; sự hoài nghi
同様 : どうよう : đồng dạng
適当 : てきとう : sự tương thích; sự phù hợp
直接 : ちょくせつ : trực tiếp
利益 : りえき : tiền lãi
問題Ⅲ

Posted on: 4/10 17:37:14
_________________
Create PDF from Post Print


Re: 新しい 言葉 (年 2006 の 試験)
Nhà trẻ
Joined:
2009/4/21 17:29
From 茨城県
Posts: 17
xin phép được sửa 1 số chỗ của bạn nhé
他人: người khác,ai đó ngoài mình ra
清い:trong sạch, tinh khiết
並み:hàng, lối 並木:hàng cây
改造: cải tạo
改善:làm mới, cải thiện
睡眠:việc ngủ, mình thêm 1 từ là 就寝(しゅうしん)
おとなしい: ngoan ngoãn
cám ơn bạn đã post nhé, mình lại biết thêm được 1 mớ từ nữa, nếu mình sửa có gì sai bạn chỉ giáo nhé

Posted on: 5/20 15:39:58
Create PDF from Post Print







Post Reply
AccountName   Password   Login
Message:Input type Off Vni Telex Viqr Japanese



[Advanced Search]


Tìm kiếm
Đăng nhập
Username:

Password:


Lost Password?
Register now!
Chat box

Refresh
Popup
Ads box

Copyright © 2005-2010 NLBN.NET | Theme customized from lravb2