|
|
Re: 新しい 言葉 (年 2006 の 試験) |
|
|---|---|---|
|
Nhà trẻ
![]()
Joined:
2009/4/21 17:29 From 茨城県
Posts: 17
|
cám ơn bạn nhiều lắm, nếu bạn có từ vựng của những năm trước nữa thì bạn có thể gửi cho mình học ké với có được không, mình cần dữ lắm nhưng mà kiếm không có, cám ơn bạn nhiều thật nhiều nha, bạn gửi cho mình qua mail cũng được EMAIL HERE
Posted on: 2009/8/20 20:22
|
|
|
||
|
|
Re: 新しい 言葉 (年 2006 の 試験) |
|
|---|---|---|
|
Nhà trẻ
![]()
Joined:
2009/7/1 17:10 From ベトナム
Posts: 12
|
TÖØ MÔÙI TRONG ÑEÀ THI 2 KIU NAÊM : 2005 (1)
【日本語能力試験】2005年度-文字・語彙問題 成功 : せいこう: thành công 難い: かたい: cung,nan giải; gian truan ---言い難い = いいがたい 代表 : だいひょう: cán sự, đại biểu; sự đại diện 芸能: げいのう: nghệ thuật 空港: くうこう: sân bay; không cảng; phi trường 警備 : けいび: cảnh bị 厳重: げんじゅう: nghiêm trọng; nghiêm; cẩn mật 両替: りょうか: đổi tiền, りょうがえ; sự đổi tiền 面倒: めんどう: khó khăn; trở ngại 数年: じゅず: tràng hạt 壮年: そうねん: thời kỳ đầu tiên; 進学率: しんがくりつ 数年: すうねん 減らす: へらす: làm giảm; giảm bớt; thu nhỏ; 減って: へって 賢い: かしこい: thông minh; khôn ngoan 選択: せんたく: tuyển lựa 主な: おもな: chủ yếu; chính; chính yếu 漁業: ぎょぎょう: ngư nghiệp; đánh cá 経済: けいざい: nền kinh tế; kinh tế 諸国: しょこく: nhiều nước; các nước 講演: こうえん: bài giảng; bài nói chuyện 賞: しょう: giải thưởng; giải 偉い: えらい: vĩ đại; tuyệt vời; giỏi けんこう: 健康: khoẻ; khoẻ khoắn さんぽ: 散歩: sự tản bộ; sự đi dạo; đi dạo おゆ: お湯: nước nóng わいた: 沸いた: 沸かす: わかす: đun sôi; làm sôi lên うすく: 薄く: mỏng きっさてん: 喫茶店: quán cà phê; quán trà いっばい: 一杯: đầy つかれ: 疲れ: sự mệt mỏi たまご: 卵: trứng; quả trứng ぎゅうにゅう: 牛乳: sữa bò あまい: 甘い: ngọt おかし: お菓子: bánh kẹo; kẹo ふうふ: 夫婦: vợ chồng おたがいに: お互いに おたく: お宅: ông; bà; ngài りかい: 理解: sự hiểu; sự lĩnh hội ひつよう: 必要: tất yếu,can しゅしょう: 首相: thủ tướng ほうもん: 訪問: sự thăm hỏi; sự thăm viếng たたみ: 畳: chiếu すわる: 座る: ngồi プラス: cực dương của dòng điện, sự thêm vào; cộng ノック: sự gõ cửa; sự đấm ngã サイン: chữ ký カープ: 頼み: たのみ: sự yêu cầu; sự đề nghị しつこい: béo, đậm (màu, mùi, vị...); nồng こまかい: 細かい, cặn kẽ, cẩn thận; chi tiết; chi li すまない: 済まない: xin lỗi おもたい: 重たい: nặng; nặng nề 付近: ふきん: gần; phụ cận 家屋: かおく: nhà cửa 被害: ひがい: thiệt hại うなり: 唸り: tiếng rền rĩ; tiếng hú こぼれおちる: こぼれ落ちる: tràn ra; chảy ra; đổ ra: こぼれる: 零れる あふれ出る: あふれ出る: lênh láng 海岸線: かいがんせん: Bờ biển; đường sắt ven biển 測定: そくてい: sự đo lường 一致: いっち: sự nhất trí; sự giống nhau; 比較: ひかく: sự so sánh 統一: とういつ: thống nhất おまち: お待ち: sự chờ đợi;: おまたせしました おかまいなく: お構いなく: làm ơn đừng quá chú ý đến tôi かしこまりました: 畏まりました: tôi xin nghe lời; xin tuân lệnh ごかい: 誤解: sự hiểu lầm 手段: しゅだん: phương tiện; cách thức; phương pháp 手間: てま: công sức; thời gian, 手間損: phí công, 手入れ: ていれ: ; sự sửa sang thêm; chăm sóc 手続き: てつづき: pháp, thủ tục 小枝: こえだ, cành con,ten rieng いまに: 今に: chẳng mấy chốc さらに: 更に: hơn nữa; hơn hết とっくに: 疾っくに: xa xưa どこかに: 何処かに: ở đâu đó 手書き: てかき: sự viết tay: てがき: bản viết 可: か: có thể; khả; chấp nhận; được phép それに: 其れに: bên cạnh đó; hơn thế nữa, vả lại ただし: 但し: tuy nhiên; nhưng だって: 但し: tuy nhiên; nhưng そのうえ: その上: bên cạnh đó; ngoài ra, 戦争: せんそう: chiến tranh 実現: じつげん: thực hiện 目指して: めざす: 目指す: nhắm vào, thèm muốn 国際会議:hop quốc tê 安易な: あんい: dễ dàng; đơn giản 簡易な: かんい: giản dị; đơn giản; đơn sơ 平気な: へいき: yên tĩnh; bất động 平和な: へいわ: bình hòa 命令; めいれい: lệnh, mệnh lệnh 逆らった: さからう: ngược; ngược lại; 不満: ふまん: bất bình; bất mãn 我慢: がまん: nhẫn nại; chịu đựng 承知: しょうち: sự chấp nhận; đồng ý 覚悟: かくご: sự kiên quyết; sự sẵn sàng まご: 孫: cháu 甥: おい: cháu trai むすこ: 息子: con trai ふたご: 双子: anh em sinh đôi, con sinh đôi 様子: ようす: bộ dáng 感じ: かんじ: tri giác; cảm giác まぶしい: 眩しい: chói mắt; sáng chói たのもしい: 眩しい: chói mắt; sáng chói; うらやましい: 羨ましい: thèm muốn; ghen tị; thích もったいない: 勿体ない: lãng phí 遠慮する: えんりょ: ngại ngần; ngại 謙遜する: けんそんする: nhún nhường 批判する: ひはんする: phê 眠い: ねむい: buồn ngủ にっこり: mỉm cười tươi; cười toe toét こっそり: vụng trộm; lén lút すっきり: khoan khoái; sảng khoái ぐっすり:trạng thái ngủ say; ngủ ngon 当然: とうぜん: đương nhiên; dĩ nhiên 知識: ちしき: tri thức 意識: いしき: ý thức; tri giác 常識: じょうしき: kiến thức thông thường 認識: にんしき: sự nhận thức 実に: じつに: đích thực; đích xác 実に: じつに: đích thực; đích xác 間違い: まちがい: lỗi lầm; nhầm lẫn 指示: しじ: hướng dẫn 残念: ざんねん: đáng tiếc; đáng thất vọng ふもと: 麓: chân núi がっかり: thất vọng; chán nản 偶然: ぐうぜん: sự tình cờ; sự ngẫu nhiên 緊張: きんちょう: sự căng thẳng; căng thẳng タイプ: kiểu; loại, bàn đánh máy スピード: tốc độ, 〜 を出す: tăng tốc 増す: ます: làm tăng lên; làm hơn ボール: bóng; quả bóng ぶつける: 打付ける: đập mạnh; đánh mạnh 割: かつ: sự phân chia; sự chia cắt; わり: tỉ lệ; tỉ lệ phần trăm; đ 火山: かざん: núi lửa エネルギー: hơi sức, năng lượng 夏: なつ: mùa hè; mùa hạ 近づく: ちかづく: đến gần ちかづける: 近付ける: tiếp cận; giao du トラック: vòng đua, xe tải lớn 徐徐: そろそろ: dần dần 差別: さべつ: phân biệt đối xử 割く: さく: chia cắt; chia lìa チャンス: cơ hội 伝言: でんごん: lời nhắn; lời nói 物語: ものがたり: truyện 機会: きかい :cơ hội; dịp 提案: ていあん: sự đề xuất; sự đưa ra 商品: しょうひん: sản phẩm; hàng hóa すべて: 全て: tất cả 全部: ぜんぶ: toàn bộ まるで: 丸で: hoàn toàn 大部分: だいぶぶん: đại bộ phận; phần lớn ほとんど: 殆ど: hầu hết 最後: さいご: cuối cùng 感謝: かんしゃ: sự cảm tạ; sự cảm ơn 述べる: のべる: bầy tỏ おれい: お礼: cám ơn いわい: 祝い: chúc mừng わかれ: 別れ: sự chia tay; sự chia ly 霧吹きりふき: bình phun 濃い: こい: sậm 変更する: へんこうする: sửa đổi 下車する: げしゃ: xuống tàu xe; xuống 中止する: ちゅうしする: chặn đứng 見事: みごと: đẹp; đẹp đẽ; quyến rũ; すばらしい: 素晴しい: tuyệt vời; めずらしい: 珍しい: khan hiếm Quote:
Posted on: 2009/8/29 14:45
|
|
|
_________________
|
||
|
||
|
|
Re: 新しい 言葉 (年 2006 の 試験) |
|
|---|---|---|
|
Giám đốc điều hành
![]()
Joined:
2005/5/10 4:30 From Tokyo
Posts: 4322
|
Mọi người cùng đóng góp cho từ điển vijadic nhé LINK HERE đã có gần 400 người đăng nhập sử dụng rồi.
Posted on: 4/3 2:54:04
|
|
|
_________________
Hòn đá lăn ...
|
||
|
||












